27-07-2022     19 Lượt xem

Sự khác nhau giữa quy hoạch 1/500 và 1/2000

Sự khác nhau giữa quy hoạch 1/500 và 1/2000

Quy hoạch 1/2000 là cơ sở để thực hiện quy hoạch 1/500 và xét duyệt giấy phép xây dựng cho dự án.

Theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 và Khoản 2 Điều 24 của Luật Xây dựng thì quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị gồm hai loại, quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 và quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500.

Quy hoạch 1/2000 là gì?

Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỉ lệ 1/2000 là bước triển khai của quy hoạch chung xây dựng đô thị. Đây là quá trình làm cơ sở cho việc triển khai lập và quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỉ lệ 1/500.

Quy hoạch 1/2000 gồm: bản đồ không gian, kiến trúc cảnh quan, bản đồ thể hiện tổng mặt bằng sử dụng đất, các sơ đồ đơn tuyến hạ tầng kỹ thuật và cơ điện, quy hoạch giao thông.

Giai đoạn này thực chất là quy hoạch mang tính định hướng cho cả khu đô thị (khu công nghiệp, khu chế xuất, khu nhà ở, khu du lịch….) với mục đích quản lý xây dựng.

Quy hoạch 1/2000 là cơ sở để thực hiện quy hoạch 1/500 và xét duyệt giấy phép xây dựng cho dự án. Đồ họa: M.H

Quy hoạch 1/2000 là cơ sở để thực hiện quy hoạch 1/500 và xét duyệt giấy phép xây dựng cho dự án. Đồ họa: M.H

Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/2000 giúp xác định mạng lưới đường giao thông và quy hoạch sử dụng đất (bao gồm các chỉ tiêu ô phố như: diện tích ô đất, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao tối đa, tầng cao tối thiểu, chỉ giới đường đỏ…)

Trong giai đoạn quy hoạch này chưa có thiết kế chính thức cho bất cứ công trình kiến trúc cụ thể nào.

Quy hoạch 1/2000 do cơ quan nào thực hiện?

Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/2000 thường do địa phương thực hiện. Tuy nhiên theo văn bản chấp thuận chủ trương và quy hoạch chung của khu vực, nếu các dự án mới ở các khu vực cho quy hoạch 1/2000 thì các chủ đầu tư phải thực hiện.

Sau khi quy hoạch của dự án được phê duyệt thì các cơ quan quản lý nhà nước sẽ cập nhật vào quy hoạch chung của khu vực đô thị đó.

Quy hoạch 1/2000 khác quy hoạch 1/500 ở điểm nào?

Khái niệm

– Quy hoạch 1/2000: Giai đoạn 1 trong quy hoạch.

Đây là bước triển khai của quy hoạch chung xây dựng đô thị. Quy hoạch 1/2000 cơ sở cho việc triển khai lập và quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỉ lệ 1/500.

– Quy hoạch chi tiết 1/500: Giai đoạn 2 trong quy hoạch.

Quy hoạch 1/500 là để triển khai và cụ thể hoá quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỉ lệ 1/2000; là cơ sở để lập các dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý đầu tư xây dựng và gắn liền với 1 dự án cụ thể.

Mục đích

Quy hoạch chi tiết 1/2000 là để quản lý đô thị. Còn quy hoạch chi tiết 1/500 là để xác định mối quan hệ giữa các công trình thuộc quy hoạch với các yếu tố bên ngoài của quy hoạch.

Nội dung

Đối với quy hoạch 1/2000 là để lập các bản đồ không gian, kiến trúc cảnh quan, bản đồ tổng mặt bằng sử dụng đất, quy hoạch giao thông, các sơ đồ đơn tuyến hạ tầng kỹ thuật và cơ điện.

Còn quy hoạch 1/500 là để chi tiết hóa đến từng công trình: dân số, sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, tổ chức không gian, kiến trúc, công trình hạ tầng, kiến trúc/thiết kế chi tiết của từng lô đất, đánh giá môi trường…

Người thực hiện đối với quy hoạch 1/2000 là chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư. Còn người thực hiện ở quy hoạch 1/500 là chủ đầu tư

NGUỒN: SƯU TẦM

TIN KHÁC
  • Ký hiệu các loại đất trên bản đồ địa chính

    Ký hiệu các loại đất trên bản đồ địa chính

    Ký hiệu các loại đất trên bản đồ địa chính Các ký hiệu loại đất như MNC là gì? NCS là gì? DCS là gì? ONT là gì? ODT ...
  • Bố lập di chúc thừa kế cho con gái, con trai trưởng có quyền lợi gì không?

    Bố lập di chúc thừa kế cho con gái, con trai trưởng có quyền lợi gì không?

    Bố lập di chúc thừa kế cho con gái, con trai trưởng có quyền lợi gì không? Trên thực tế có những người chăm chỉ lao động ...
  • Cách chia tài sản thừa kế khi không có di chúc ?

    Cách chia tài sản thừa kế khi không có di chúc ?

    Cách chia tài sản thừa kế khi không có di chúc ? Kính chào công ty luật MINH KHUÊ, Thưa luật sư, tôi có người bạn đứng tên ...
  • Chia thừa kế quyền sử dụng đất đứng tên cha mẹ ?

    Chia thừa kế quyền sử dụng đất đứng tên cha mẹ ?

    Chia thừa kế quyền sử dụng đất đứng tên cha mẹ ? Thưa luật sư, cháu muốn hỏi luật sư việc như sau. Chuyện là: ông nội ...
  • Thừa kế là gì ? Quy định pháp luật về thừa kế

    Thừa kế là gì ? Quy định pháp luật về thừa kế

    Thừa kế là gì ? Quy định pháp luật về thừa kế Theo quy định tại Bộ luật Dân sự, thừa kế là việc chuyển dịch ...
  •  NHÀ ĐẤT TUYẾN ĐƯỜNG
  • 10/3 (26)
  • 11A (1)
  • 12A (1)
  • 14A (1)
  • 18A (1)
  • 19/5 (10)
  • 19B (1)
  • 1A (4)
  • 20A (1)
  • 25B (2)
  • 26A (1)
  • 27B (1)
  • 30/4 (10)
  • 3B (1)
  • 6A (1)
  • A (2)
  • A Dừa (2)
  • A Tranh (2)
  • A10 (1)
  • A11 (3)
  • A12 (5)
  • A3 (1)
  • A5 (2)
  • A6 (2)
  • A7 (6)
  • A8 (2)
  • A9 (1)
  • Ama Jhao (8)
  • Ama Khê (12)
  • Ama Pui (1)
  • Ama Sa (1)
  • Ami Đoan (1)
  • An Dương Vương (3)
  • B2 (4)
  • B3 (3)
  • B5 (1)
  • Bà Triệu (1)
  • Bùi Huy Bích (1)
  • Bùi Thị Xuân (1)
  • BUÔN BÔNG (2)
  • Buôn Đất – HĐơk (10)
  • BUÔN ĐÔN (6)
  • BUÔN HUÊ (1)
  • Buôn Ju (8)
  • Buôn KBu (1)
  • Buôn Komleo (2)
  • Buôn Ky (6)
  • BUÔN MAP – EA PÔK (1)
  • Buôn Tara (1)
  • C (1)
  • Cao Bá Quát (2)
  • Cao Thắng (3)
  • CAO THÀNH (1)
  • Cao Xuân Huy (3)
  • Chu Huy Mân (1)
  • Chu Văn An (2)
  • Chu Văn Tấn (1)
  • CMT8 (1)
  • Cống Quỳnh (2)
  • Cư Bao (1)
  • Cư bua (1)
  • Cư Jut (3)
  • CƯ KUIN (2)
  • Cư Suê (7)
  • Dã Tượng (6)
  • Dương Vân Nga (3)
  • Đại Lộ Đông Tây (7)
  • ĐĂK NÔNG (3)
  • ĐAM SAN (2)
  • Đặng Dung (1)
  • Đặng Nguyên Cẩn (1)
  • Đặng Tất (1)
  • Đặng Thái Thân (4)
  • Đặng Trần Côn (1)
  • Đặng Văn Ngữ (2)
  • ĐẶNG VŨ HIỆP (1)
  • Đào Doãn Địch (3)
  • ĐÀO DUY ANH (1)
  • Đào Duy Từ (2)
  • Đào Tấn (3)
  • ĐẤU GIÁ (5)
  • Đấu giá Tân Phong (2)
  • Điện Biên Phủ (3)
  • Điểu Văn Cải (1)
  • Đinh Công Tráng (4)
  • Đinh Lễ (1)
  • Đinh Núp (6)
  • Đinh Tiên Hoàng (7)
  • Đỗ Nhuận (8)
  • Đỗ Xuân Hợp (12)
  • Đồng Sỹ Bình (3)
  • Đường C (1)
  • E (2)
  • Ea Bar (5)
  • Ea Chu Cáp (4)
  • Ea Kao (53)
  • Ea Kmat (3)
  • Ea Nao (3)
  • Ea Nhái (3)
  • Ea Nuol (9)
  • Ea Pok (2)
  • Ea Tu (7)
  • G (1)
  • Giải Phóng (32)
  • Giáp Hải (2)
  • H (1)
  • Hà Huy Tập (25)
  • Hai Bà Trưng (5)
  • Hải Thượng Lãn Ông (1)
  • Hàn Mặc Tử (2)
  • Hàn Thuyên (1)
  • HIỆP PHÚC (3)
  • Hồ Ea Nhái (3)
  • Hồ Giáo (4)
  • Hồ Tùng Mậu (3)
  • Hồ Xuân Hương (2)
  • HÒA PHÚ (2)
  • HÒA THẮNG (11)
  • Hoàng Anh Gia Lai (4)
  • Hoàng Diệu (5)
  • Hoàng Đình Ái (1)
  • Hoàng Hoa Thám (2)
  • Hoàng Minh Thảo (1)
  • Hoàng Thế Thiện (7)
  • Hoàng Văn Thụ (1)
  • Hoàng Xuân Thành (1)
  • Hùng Vương (15)
  • Kbu (4)
  • KHU ĐÔ THỊ ÂN PHÚ (1)
  • Kim Đồng (4)
  • Komleo (16)
  • Kpa Nguyên (6)
  • KRÔNG A (3)
  • Lạc Long Quân (2)
  • Lê Chân (1)
  • Lê Công Kiều (1)
  • Lê Duẩn (12)
  • Lê Hồng Phong (5)
  • Lê Lợi (1)
  • Lê Minh Xuân (1)
  • Lê Quý Đôn (3)
  • Lê Thánh Tông (3)
  • Lê Thị Hồng Gấm (2)
  • Lê Thị Riêng (3)
  • Lê Trọng Tấn (1)
  • Lê Văn Hưu (1)
  • Lê Văn Nhiễu (2)
  • Lê Vụ (3)
  • Liên Doanh 2 (1)
  • Liên thôn 8 (1)
  • Lộ 1 (6)
  • LỘ 2 (1)
  • LỘ 3 (2)
  • LỘ 4 (1)
  • LỘ 5 (1)
  • Lương Anh Quang (2)
  • Lương Thế Vinh (10)
  • Lý Chính Thắng (1)
  • Lý Thái Tổ (10)
  • Lý Thường Kiệt (1)
  • Lý Tự Trọng (5)
  • MÁ HAI (1)
  • Mạc Đĩnh Chi (5)
  • Mai Hắc Đế (16)
  • Mai Thị Lựu (17)
  • Mai Xuân Thưởng (3)
  • Mậu Thân (4)
  • Nam Quốc Cang (4)
  • Nay Der (3)
  • Nay Thông (2)
  • Ngô Gia Tự (1)
  • Ngô Mây (1)
  • Ngô Quyền (7)
  • Ngô Văn Năm (3)
  • Nguyễn An Ninh (3)
  • Nguyễn Biểu (1)
  • Nguyễn Bính (1)
  • Nguyễn Chánh (2)
  • Nguyễn Chí Thanh (23)
  • Nguyễn Cơ Thạch (7)
  • Nguyễn Công Trứ (8)
  • Nguyễn Cư Trinh (1)
  • Nguyễn Du (1)
  • Nguyễn Duy Trinh (1)
  • Nguyễn Đình Chiểu (5)
  • NGUYỄN ĐÌNH THI (2)
  • NGUYỄN GIA THIỀU (1)
  • Nguyễn Hiền (1)
  • Nguyên Hồng (1)
  • Nguyễn Hồng Ưng (2)
  • Nguyễn Hữu Thấu (17)
  • Nguyễn Hữu Thọ (2)
  • Nguyễn Khắc Tính (1)
  • Nguyễn Khuyến (8)
  • Nguyễn Lâm (1)
  • Nguyễn Lương Bằng (13)
  • Nguyễn Phúc Chu (9)
  • Nguyễn Sinh Sắc (4)
  • Nguyễn Sơn (2)
  • Nguyễn Tất Thành (6)
  • Nguyễn Thái Bình (14)
  • Nguyễn Thái Học (1)
  • Nguyễn Thị Định (21)
  • Nguyễn Thị Minh Khai (2)
  • Nguyễn Thiếp (1)
  • Nguyễn Thông (1)
  • Nguyễn Thượng Hiền (3)
  • Nguyễn Trác (5)
  • Nguyễn Tri Phương (17)
  • Nguyễn Trường Tộ (3)
  • Nguyễn Tuân (2)
  • Nguyễn Văn Cừ (16)
  • Nguyễn Văn Linh (4)
  • Nguyễn Xuân Nguyên (10)
  • Nơ Trang Gưh (3)
  • Nơ Trang Long (1)
  • Phạm Hồng Thái (1)
  • Phạm Hùng (6)
  • Phạm Ngọc Thạch (1)
  • Phạm Ngũ Lão (35)
  • Phạm Phú Thứ (4)
  • PHẠM VĂN BẠCH (2)
  • Phạm Văn Đồng (11)
  • Phan Bội Châu (22)
  • Phan Chu Trinh (2)
  • Phan Đăng Lưu (2)
  • Phan Đình Phùng (2)
  • Phan Huy Chú (12)
  • Phan Kiệm (2)
  • Phan Phú Tiên (1)
  • PHAN TRỌNG TUỆ (1)
  • Phù Đổng (1)
  • Phùng Hưng (6)
  • Pi Năng Tắc (1)
  • QL 14 – 26 (5)
  • QUẢNG HIỆP (1)
  • Quang Trung (9)
  • Quốc lộ 14 (32)
  • Quốc Lộ 26 (21)
  • Quốc Lộ 27 (16)
  • RƠ CHĂM YƠN (1)
  • Săm Brăm (6)
  • TẠ QUANG BỬU (1)
  • Tản Đà (1)
  • TÂN HƯNG (6)
  • TÂN PHONG (2)
  • TĂNG BẠT HỔ (1)
  • TARA (1)
  • Tây Sơn (11)
  • Thái Phiên (2)
  • THẾ LỮ (1)
  • Thi Sách (2)
  • THÔN 3 (1)
  • thôn 4 (1)
  • THÔN 6 CƯ BUA (9)
  • Thôn 8 (4)
  • Thôn 8 Cư Bua (3)
  • Thủ Khoa Huân (5)
  • Tỉnh lộ 1 (14)
  • Tỉnh lộ 2 (10)
  • Tỉnh lộ 5 (9)
  • Tỉnh lộ 8 (36)
  • Tô Hiệu (3)
  • Tố Hữu (14)
  • Tôn Thất Tùng (4)
  • Tống Duy Tân (1)
  • Trần Bình Trọng (2)
  • Trần Đại Nghĩa (1)
  • Trần Hưng Đạo (1)
  • TRẦN KHẮC CHÂN (1)
  • Trần Khánh Dư (2)
  • TRẦN KHÁT CHÂN (1)
  • Trần Kiên (3)
  • Trần Nhân Tông (10)
  • Trần Nhật Duật (4)
  • Trần Phú (12)
  • Trần Quang Diệu (1)
  • Trần Quý Cáp (26)
  • Trần Trung Lương (1)
  • Trần Văn Phụ (3)
  • TRỊNH VĂN CẤN (2)
  • Trương Công Định (4)
  • TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ (1)
  • Trương Quang Tuân (1)
  • Tuệ Tĩnh (8)
  • Văn Tiến Dũng (4)
  • Vạn Xuân (17)
  • VÀNH ĐAI 14 – 26 EA TU (3)
  • Vành Đai Tránh Tây (12)
  • Vành đai tránh Tây 30/4 (7)
  • Võ Duy Thanh (1)
  • Võ Thị Sáu (7)
  • Võ Trung Thành (1)
  • Võ Văn Kiệt (11)
  • Xô Viết Nghệ Tĩnh (5)
  • Xuân Diệu (2)
  • Y Bhin (1)
  • Y Bih Aleo (2)
  • Y Jut (1)
  • Y Khu (2)
  • Y Moan (66)
  • Y Ngông (12)
  • Y Ni Ksor (6)
  • Y Nuê (7)
  • Y Plo Eban (1)
  • Y Tlam Kbuor (1)
  • Y Út Niê (1)
  • Y Wang (48)
  • YANG REH (1)