22-12-2020     84 Lượt xem

Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không?

Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không?

Trước khi đi sâu phân tích phong thủy nhà  năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986, bạn cần biết rằng xem phong thủy cho nhà ở là một việc cực kì quan trọng. Phải chọn từ ngày giờ khởi công, tuổi tác, đến cả hướng xây dựng… để giúp ngôi nhà được bền vững, gia chủ được an lành, tránh những điều không may mắn.

1. Phong thủy nhà  năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có phải là năm tốt không?

Tử vi, phong thủy tuổi Đinh Mão 1987 năm 2020

Tử vi cho người tuổi Bính Dần 1986 năm 2020.

Trước khi muốn xem phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986  thì cần nắm trước các thông tin cơ bản về tử vi và năm khởi công 2020.

  • Năm sinh (Âm lịch): 1986
  • Tuổi: Bính Dần
  • Mạng: Lô trung hỏa – Tức là lửa trong lò
  • Năm dự kiến xây dựng nhà : 2020 (Năm Canh Tý)

Gia chủ tuổi Bính Dần là con hổ nên có rất nhiều uy lực, dũng mãnh. Người sinh năm Bính Dần có tinh lực dồi dào, dễ dàng dành được quyền uy, luôn nhiệt tình theo đuổi lý tưởng của bản thân.

Trong năm 2020, tuổi Bính Dần sẽ gặp vận niên Thỏ Lộng Nguyệt. Có thể nói, đây là một năm may mắn và tràn đầy hạnh phúc với gia chủ sinh năm Bính Dần. Thỏ Lộng Nguyệt có nghĩa là thỏ vờn trăng, báo hiệu một năm tràn đầy vui vẻ, công danh gia chủ không ngừng đi lên, tiền bạc dồi dào. Các công việc bế tắc khó khăn trước đây có thể được giải quyết nhanh chóng. Thi cử học hành hay xin việc đều gặp may mắn. Gia đình có nhiều tin vui.

Tuổi Bính Dần hợp nhà hướng nào?

Nếu gia chủ là Nam Bính Dần thì sẽ hợp với những hướng sau đây:

  • Hướng Tây Bắc: Hướng diên niên cho mọi việc đều ổn định, gia đình luôn hòa thuận, đón nhận nhiều sự yêu thương.  
  • Hướng Đông Bắc: Hướng sinh khí mang phúc lộc vẹn toàn cho gia đình. Mọi thành viên đều được hưởng giàu sang phú quý, danh vọng và nhiều tài lộc.
  • Hướng Tây: Hướng thiên y là hướng cho lộc về đường con cái, gia đình giàu sang phú quý.
  • Hướng Tây Nam: Hướng phục vị hay còn gọi là hướng nhận được sự giúp đỡ từ quý nhân, cuộc sống luôn yên ổn, dễ chịu.

Hướng xấu cần tránh của tuổi Bính Dần là hướng Bắc (Tuyệt mệnh hay Chết chóc), Hướng Đông (Hoạ hại hay Nhà có hung khí), Hướng Nam (Lục sát hay Nhà có sát khí), Hướng Đông Nam (Ngũ quỷ hay Gặp tai hoạ).

Nếu gia chủ là nữ Bính Dần sẽ hợp với những hướng sau:

  • Hướng Bắc là hướng phục vị hay là hướng dễ nhận được sự giúp đỡ. Cho gia chủ cuộc sống luôn yên ổn, thuận lợi, an khang thịnh vượng.
  • Hướng Đông: Cung thiên y là nhận được lộc trời về con cái, gia đình phú quý giàu sang. 
  • Hướng Nam: Cung diên niên hay mọi sự đều ổn định, gia đình trên dưới thuận hòa. 
  • Hướng Đông Nam: Cung sinh khí mang phúc lộc vẹn toàn cho gia đình, hút tiền tài, danh vọng, lộc làm ăn. 

Hướng xấu cần tránh là Tây Bắc (Lục sát hay Nhà có sát khí), Đông Bắc (Ngũ quỷ hay Gặp tai hoạ), Tây (Hoạ hại hay Nhà có hung khí), Tây Nam (Tuyệt mệnh hay Chết chóc).

Gia chủ Bính Dần muốn khởi công xây nhà năm 2020 cần đặc biệt chú ý 3 yếu tố: tam tai, kim lâu và hoang ốc.

3 đại kỵ cần tránh trong phong thủy nhà ở

Ba đại kỵ cần tránh khi muốn xây dựng nhà

Những phân tích của chúng tôi cho thấy, phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 không được tốt. Tuy gia chủ không vi phạm vào đại kị tam tai và hoang ốc nhưng lại phạm vào đại kỵ kim lâu lục súc – chăn nuôi gia súc. Nếu gia chủ Bính Dần 1986 tiến hành xây nhà vào năm 2020 thì dễ dẫn đến gia súc, vật nuôi trong nhà bị bệnh, chết. Nặng hơn là việc làm ăn thất bại, khiến tài sản gia chủ bị hao hụt, ảnh hưởng cả đến sức khỏe.

2. Một số gợi ý trang trí nội thất hợp cho gia chủ tuổi Bính Dần

2.1. Phong thủy phòng khách cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986

Phòng khách là không gian sinh hoạt chính và tiếp đãi khách đến thăm. Do đó, nó cũng trở thành không gian quan trọng nhất của ngôi nhà. Vậy nên, phong thủy phòng khách cũng rất quan trọng.

Gia chủ sinh năm 1986 thuộc Tây tứ mệnh, muốn phòng khách hợp phong thủy nên chọn các hướng: Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nam và Tây để tiến hành xây nhà. Hướng phòng khách cũng nên theo một trong bốn hướng này để ngôi nhà có nhiều sinh khí, may mắn và tài lộc.

Phòng khách hợp phong thủy là phòng khách được đặt gần cửa chính, để kích thích sự lưu thông không khí tốt trong nhà.

Màu sắc ngôi nhà cũng cần hợp với phong thủy phòng khách. Gia chủ Bính Dần thuộc mệnh Hỏa, Mộc sinh Hỏa nên gia chủ thích hợp với màu xanh lá cây và màu vàng của gỗ (vàng nâu). Các màu này giúp căn phòng có thể tăng sinh khí, mang đến tài lộc cho gia đình.

Vật phẩm phong thủy phòng khách cũng cần được cân nhắc về màu sắc, kiểu dáng để hài hòa với tổng thể không gian. Hiện nay, các bạn có thể dễ dàng tìm các vật phẩm phong thủy phòng khách như tranh ảnh, cây cảnh, bể cá…

Xem phong thủy phòng khách cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 cần đảm bảo đầy đủ các yếu tố trên để có thể thu hút tài lộc, mang đến những điều tốt lành cho gia đình.

Phong thủy phòng khách cho người tuổi Đinh Mão sinh năm 1987, mệnh hỏa

Màu xanh là màu hợp phong thủy phòng khách cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986.

2.2. Phong thủy phòng ngủ cho người mệnh Hỏa, tuổi Bính Dần

Mỗi ngày, con người dành đến 1/3 thời gian để ngủ. Do đó, không gian phòng ngủ cũng cần được quan tâm đặc biệt để tạo ra những giấc ngủ ngon, giúp tinh thần được thư giãn.

Nói đến phong thủy phòng ngủ thì trước tiên phải nói đến hướng đặt giường ngủ. Gia chủ tuổi Bính Dần thuộc mệnh Hỏa nên hướng giường phù hợp là hướng Tây Nam, Nam hoặc Đông Bắc.

Như đã phân tích trên, người mệnh Hỏa thích hợp với màu xanh nên sơn phòng ngủ màu xanh lá. Tránh màu sơn hoặc các vật dụng màu đen.

Sẽ không quá khó khăn để áp dụng những mẹo phong thủy cơ bản kể trên vào nội thất phòng ngủ. Nhờ vậy, gia chủ sẽ dễ dàng đi vào giấc ngủ và có được cảm giác yên an, thoải mái trong không gian riêng tư của mình.

Phòng ngủ màu xanh lá hợp phong thủy phòng ngủ tuổi Đinh Mão 1987

Phong thủy phòng ngủ cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 hợp với màu xanh lá.

2.3. Phong thủy phòng bếp cho tuổi Bính Dần, mệnh Hỏa

Hướng bếp tốt, hợp với phong thủy phòng bếp gia chủ tuổi Bính Dần là các hướng: Tây, Tây Bắc, Tây Nam và Đông Bắc. Bạn cần lưu ý là không chọn hướng bếp trùng với hướng của nhà.

Màu sắc hợp với phong thủy phòng bếp gia chủ tuổi Bính Dần là màu gỗ hoặc màu đỏ sậm vì hai màu này là đại diện cho mệnh Mộc và mệnh Hỏa, rất phù hợp với người sinh năm 1986.

Để bố trí phòng bếp hợp phong thủy cần lưu ý cách bố trí bếp, chậu rửa, dao… Hướng bếp lò nên đặt ở hướng xấu, mặt bếp nhìn về hướng tốt. Bồn rửa, nơi xả nước cũng nên đặt ở những hướng xấu. Bố trí phòng bếp hợp phong thủy thì bàn ăn không được đặt bên dưới xà ngang vì sẽ không có lợi cho công danh của gia chủ.

Tóm lạiphong thủy phòng bếp nhìn chung cũng vẫn tuân theo các quy tắc về màu sắc, hướng đặt, để như các phòng sinh hoạt khác trong gia đình. Gia chủ cần lưu ý và tìm hiểu kĩ để có được không gian phòng bếp mang đến may mắn.

Phong thủy phòng bếp tuổi Đinh Mão sinh năm 1987 mệnh hỏa

Màu sắc phong thủy phòng bếp cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986.

2.4. Phong thủy bàn thờ cho gia chủ người tuổi Bính Dần

Nam gia chủ tuổi Bính Dần nên đặt bàn thờ theo những hướng sau:

  • Hướng Đông Bắc: Mang đến Sinh Khí nhờ đó, gia chủ cũng như các thành viên trong gia đình sẽ nhận được những điều tốt lành về sức khỏe, tài lộc và đường con cái. Hòa khí trong gia đình cũng được giữ gìn, hạnh phúc, an vui.
  • Hướng Tây Nam mang đến gia đình gia chủ sự bình an, thuận hòa, yên ấm và tài lộc dồi dào.
  • Hướng Tây mang đến Thiên y cho gia chủ, giúp gia đình tránh khỏi bệnh tật, khó khăn trong cuộc sống và mang đến sự thịnh vượng, tiền bạc đủ đầy.
  • Hướng Tây Bắc gia chủ sẽ nhận được sự yên tấm, thuận hòa, tiền tài dư giả, sung túc.

Nữ gia chủ tuổi Bính Dần nên chọn hướng đặt bàn thờ theo hướng:

  • Hướng Đông Nam: được Sinh Khí
  • Hướng Đông: được Thiên Y
  • Hướng Nam: được Diên Niên
  • Hướng Bắc: được Phục Vị

2.5. Phong thuỷ phòng làm việc cho người tuổi Bính Dần

Hướng tốt xấu đối với bàn làm việc văn phòng cho người tuổi Bính Dần 1986 cụ thể như sau:

  • Nam Bính Dần thuộc Tây Tứ mệnh nên đặt bàn làm việc quay về các hướng Tây Bắc (Diên Niên), Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Nam (Phục Vị). 
  • Nữ Bính Dần nên quay bàn làm việc về một trong các hướng sau: Nam (Diên Niên), Đông Nam (Sinh Khí), Đông (Thiên Y), Bắc (Phục Vị). 

Trên đây là một vài thông tin hữu ích về phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần (1986). Xây dựng và bố trí nội thất cho một căn nhà hợp với phong thủy gia chủ sẽ góp phần mang đến tài lộc, bình yên và sức khỏe cho cả gia đình. Chính vì vậy, việc tìm kiếm một đơn vị thi công uy tín và có hiểu biết về phong thủy là việc rất quan trọng.

https://nadudesign.com/chi-tiet-tin-tuc/phong-thuy-nha-o-nam-2020-tuoi-binh-dan-1986

TIN KHÁC
  • Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY

    Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY

    Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY Mỗi khi suy tính để xây dựng nhà cửa, người ta sẽ thường đi xem phong ...
  • Tuổi Hợi hợp hướng nào?

    Tuổi Hợi hợp hướng nào?

    Tuổi Hợi hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  • Tuổi Tuất hợp hướng nào?

    Tuổi Tuất hợp hướng nào?

    Tuổi Tuất hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  • Tuổi Dậu hợp hướng nào?

    Tuổi Dậu hợp hướng nào?

    Tuổi Dậu hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  • Tuổi Thân hợp hướng nào?

    Tuổi Thân hợp hướng nào?

    Tuổi Thân hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  •  NHÀ ĐẤT TUYẾN ĐƯỜNG
  • 10/3 (10)
  • 12A (1)
  • 14A (1)
  • 18A (1)
  • 19/5 (6)
  • 19B (1)
  • 1A (1)
  • 25B (1)
  • 26A (1)
  • 27B (1)
  • 30/4 (3)
  • 3B (1)
  • 6A (1)
  • A Dừa (1)
  • A10 (1)
  • A11 (1)
  • A12 (4)
  • A3 (1)
  • A5 (1)
  • A6 (1)
  • A7 (6)
  • A8 (1)
  • A9 (1)
  • Ama Jhao (6)
  • Ama Khê (6)
  • Ami Đoan (1)
  • An Dương Vương (2)
  • B2 (3)
  • B3 (1)
  • B5 (1)
  • Bà Triệu (1)
  • Bùi Huy Bích (1)
  • Bùi Thị Xuân (1)
  • BUÔN ĐÔN (2)
  • Buôn Ju (5)
  • Buôn Komleo (2)
  • Buôn Ky (2)
  • C (1)
  • Cao Bá Quát (1)
  • Cao Thắng (3)
  • Cao Xuân Huy (1)
  • Chu Huy Mân (1)
  • CMT8 (1)
  • Cống Quỳnh (1)
  • Cư bua (1)
  • CƯ KUIN (2)
  • Cư Suê (3)
  • Dã Tượng (3)
  • Dương Vân Nga (1)
  • Đại Lộ Đông Tây (3)
  • ĐĂK NÔNG (2)
  • Đặng Dung (1)
  • Đặng Nguyên Cẩn (1)
  • Đặng Tất (1)
  • Đặng Thái Thân (4)
  • Đặng Trần Côn (1)
  • ĐẶNG VŨ HIỆP (1)
  • Đào Doãn Địch (3)
  • Đào Tấn (1)
  • ĐẤU GIÁ (3)
  • Đấu giá Tân Phong (1)
  • Điện Biên Phủ (1)
  • Đinh Công Tráng (3)
  • Đinh Lễ (1)
  • Đinh Núp (2)
  • Đinh Tiên Hoàng (4)
  • Đỗ Nhuận (2)
  • Đỗ Xuân Hợp (6)
  • Đồng Sỹ Bình (1)
  • Đường C (1)
  • E (1)
  • Ea Bar (3)
  • Ea Chu Cáp (1)
  • Ea Kao (19)
  • Ea Nao (3)
  • Ea Nhái (2)
  • Ea Nuol (1)
  • Ea Pok (1)
  • Ea Tu (2)
  • G (1)
  • Giải Phóng (14)
  • H (1)
  • Hà Huy Tập (12)
  • Hai Bà Trưng (5)
  • Hải Thượng Lãn Ông (1)
  • Hàn Mặc Tử (2)
  • Hàn Thuyên (1)
  • HIỆP PHÚC (1)
  • Hồ Ea Nhái (3)
  • Hồ Giáo (3)
  • Hồ Tùng Mậu (2)
  • Hồ Xuân Hương (1)
  • HÒA THẮNG (3)
  • Hoàng Anh Gia Lai (3)
  • Hoàng Diệu (4)
  • Hoàng Đình Ái (1)
  • Hoàng Hoa Thám (1)
  • Hoàng Thế Thiện (4)
  • Hoàng Văn Thụ (1)
  • Hoàng Xuân Thành (1)
  • Hùng Vương (10)
  • KHU ĐÔ THỊ ÂN PHÚ (1)
  • Kim Đồng (2)
  • Komleo (4)
  • Kpa Nguyên (4)
  • Lê Công Kiều (1)
  • Lê Duẩn (7)
  • Lê Hồng Phong (3)
  • Lê Minh Xuân (1)
  • Lê Quý Đôn (2)
  • Lê Văn Hưu (1)
  • Lê Văn Nhiễu (1)
  • Lê Vụ (3)
  • Liên Doanh 2 (1)
  • Liên thôn 8 (1)
  • Lộ 1 (2)
  • Lương Anh Quang (1)
  • Lương Thế Vinh (6)
  • Lý Chính Thắng (1)
  • Lý Thái Tổ (6)
  • Lý Tự Trọng (2)
  • Mạc Đĩnh Chi (3)
  • Mai Hắc Đế (6)
  • Mai Thị Lựu (7)
  • Mai Xuân Thưởng (2)
  • Mậu Thân (3)
  • Nam Quốc Cang (2)
  • Nay Der (1)
  • Nay Thông (1)
  • Ngô Mây (1)
  • Ngô Quyền (4)
  • Ngô Văn Năm (2)
  • Nguyễn An Ninh (1)
  • Nguyễn Bính (2)
  • Nguyễn Bỉnh Khiêm (3)
  • Nguyễn Chánh (1)
  • Nguyễn Chí Thanh (12)
  • Nguyễn Cơ Thạch (3)
  • Nguyễn Công Trứ (4)
  • Nguyễn Cư Trinh (1)
  • Nguyễn Du (1)
  • Nguyễn Duy Trinh (1)
  • Nguyễn Đình Chiểu (3)
  • NGUYỄN ĐÌNH THI (1)
  • NGUYỄN GIA THIỀU (1)
  • Nguyễn Hiền (1)
  • Nguyễn Hồng Ưng (2)
  • Nguyễn Hữu Thấu (10)
  • Nguyễn Hữu Thọ (1)
  • Nguyễn Khắc Tính (1)
  • Nguyễn Khuyến (5)
  • Nguyễn Lâm (1)
  • Nguyễn Lương Bằng (4)
  • Nguyễn Phúc Chu (3)
  • Nguyễn Sơn (2)
  • Nguyễn Tất Thành (3)
  • Nguyễn Thái Bình (5)
  • Nguyễn Thái Học (1)
  • Nguyễn Thị Định (8)
  • Nguyễn Thị Minh Khai (2)
  • Nguyễn Thiếp (1)
  • Nguyễn Thông (1)
  • Nguyễn Thượng Hiền (2)
  • Nguyễn Trác (3)
  • Nguyễn Tri Phương (7)
  • Nguyễn Trường Tộ (2)
  • Nguyễn Tuân (1)
  • Nguyễn Văn Cừ (12)
  • Nguyễn Văn Linh (2)
  • Nguyễn Xuân Nguyên (8)
  • Nơ Trang Gưh (2)
  • Phạm Hùng (4)
  • Phạm Ngọc Thạch (2)
  • Phạm Ngũ Lão (20)
  • Phạm Phú Thứ (2)
  • Phạm Văn Đồng (5)
  • Phan Bội Châu (13)
  • Phan Chu Trinh (1)
  • Phan Huy Chú (4)
  • Phan Kiệm (1)
  • Phan Phú Tiên (1)
  • Phùng Hưng (3)
  • Pi Năng Tắc (1)
  • QL 14 – 26 (3)
  • QUẢNG HIỆP (1)
  • Quang Trung (2)
  • Quốc lộ 14 (10)
  • Quốc Lộ 26 (9)
  • Quốc Lộ 27 (3)
  • Săm Brăm (4)
  • TÂN HƯNG (1)
  • TARA (1)
  • Tây Sơn (8)
  • Thái Phiên (1)
  • Thi Sách (2)
  • Thôn 8 (1)
  • Thôn 8 Cư Bua (1)
  • Thủ Khoa Huân (4)
  • Tỉnh lộ 1 (4)
  • Tỉnh lộ 2 (1)
  • Tỉnh lộ 5 (2)
  • Tỉnh lộ 8 (16)
  • Tô Hiệu (1)
  • Tố Hữu (2)
  • Tôn Thất Tùng (3)
  • Tống Duy Tân (1)
  • Trần Bình Trọng (1)
  • Trần Hưng Đạo (1)
  • TRẦN KHẮC CHÂN (1)
  • Trần Khánh Dư (1)
  • TRẦN KHÁT CHÂN (1)
  • Trần Kiên (1)
  • Trần Nhân Tông (6)
  • Trần Nhật Duật (2)
  • Trần Phú (6)
  • Trần Quang Diệu (1)
  • Trần Quý Cáp (14)
  • Trần Văn Phụ (1)
  • TRỊNH VĂN CẤN (1)
  • Trương Công Định (2)
  • Tuệ Tĩnh (4)
  • Văn Tiến Dũng (1)
  • Vạn Xuân (6)
  • Vành Đai Tránh Tây (6)
  • Vành đai tránh Tây 30/4 (4)
  • Võ Duy Thanh (1)
  • Võ Thị Sáu (2)
  • Võ Trung Thành (1)
  • Võ Văn Kiệt (7)
  • Xã Hòa Xuân (1)
  • Xô Viết Nghệ Tĩnh (2)
  • Xuân Diệu (1)
  • Y Bhin (1)
  • Y Bih Aleo (1)
  • Y Jut (2)
  • Y Khu (1)
  • Y Moan (28)
  • Y Ngông (7)
  • Y Ni Ksor (3)
  • Y Nuê (3)
  • Y Tlam Kbuor (1)
  • Y Út Niê (1)
  • Y Wang (21)