22-12-2020     235 Lượt xem

Tuổi Dậu hợp hướng nào?

Tuổi Dậu hợp hướng nào?

Tuổi Dậu hợp hướng nào?

Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ mang tới may mắn, thịnh vượng và sung túc cho gia chủ tới suốt cuộc đời; hướng hợp với vị trí làm việc,… Trong đó xem hướng nhà theo tuổi là một trong những yếu tố để đảm bảo ngôi nhà, nơi làm việc, ban thờ,.. hợp phong thủy, mang lại cát lợi. Dưới đây là gợi ý hướng tốt xấu cho người tuổi Dậu.

Xem hướng hợp tuổi chuẩn phong thủy cho gia chủ tuổi Dậu giúp cho tài lộc vượng, công danh phát. Tuổi Dậu nên chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc, đặt bàn thờ ở hướng nào để thêm phần vượng phát?

Căn cứ vào Bát quái, chúng ta hoàn toàn có thể chọn được hướng tốt và hướng xấu để hợp phong thủy theo tuổi gia chủ.

Tuổi Dậu là biểu tượng cho con gà (Kê – 鸡), là con giáp đứng thứ 10 trong danh sách bảng xếp hạng 12 con giáp và khi khởi vòng Trường sinh (tính theo tiết khí) thì tháng Dậu ứng với cung Tuyệt trong 12 cung của vòng Trường sinh. Trong lục thập hoa giáp, tuổi Dậu gồm các tuổi: Ất Dậu 2005 – 1945, Đinh Dậu 1957, Tân Dậu 1981, Kỷ Dậu 1969, Quý Dậu 1993…

Người tuổi Dậu rất thông minh, có ngoại hình đẹp, rất thu hút người khác giới, đặc biệt là nam giới. Trong cuộc sống, họ luôn đặt vấn đề công việc lên hàng đầu và tâm huyết, tích cực hơn so với những tuổi khác. Vì vậy người tuổi Dậu thường được sếp tin tưởng và giao nhiệm vụ.

HƯỚNG TỐT:

Sinh Khí: có lợi cho việc thăng quan tiến chức, tấn tài tấn lộc, công danh vượng phát.

Thiên Y: Có lợi cho sức khỏe, tài lộc, giúp gia chủ tránh ốm đau bệnh tật.

Diên Niên: Phúc đức dài lâu, trường thọ, của cải sung túc, gia đình hòa mục.

Phục Vị: Trường thọ, có lộc về đường con cái.

HƯỚNG XẤU:

Tuyệt Mệnh: Mang tai họa, tổn hại về sức khỏe, tuổi thọ, dễ bị tiểu nhân hãm hại, tài lộc tiêu tan.

Ngũ Quỷ (Giao Chiến): Điềm báo họa về ốm đau bệnh tật, khẩu thiệt thị phi, hao tài tốn của.

Lục Sát: Họa mất của, kiện tụng, có thương tổn về người, vật nuôi và cây trồng.

Họa Hại: Điềm báo họa mất của, quan tụng, khẩu thiệt thị phi, ốm đau bệnh tật, tài lộc hư hao.

Xưa kia, theo quan niệm dân gian, việc xem hướng nhà hay xem hướng đặt bàn thờ,… đều được lấy theo tuổi của người nam giới – chủ gia đình. Nội dung dưới đây cũng được tính theo tuổi của nam giới để xem hướng tốt theo phong thủy.

Tuổi Tân Dậu (1981)

– Quẻ mệnh: Khảm (Thuỷ) Đông tứ mệnh

– Ngũ hành: Thạch lựu mộc

Hướng tốt cho tuổi Tân Dậu

– Hướng Nam (Diên Niên);

– Hướng Đông Nam (Sinh Khí);

– Hướng Bắc (Phục Vị);

– Hướng Đông (Thiên Y)

Hướng xấu cho tuổi Tân Dậu

– Hướng Tây Nam (Tuyệt Mệnh);

– Hướng Tây (Hoạ Hại);

– Hướng Đông Bắc (Ngũ Quỷ);

– Hướng Tây Bắc (Lục Sát)

Tuổi Quý Dậu (1993)

– Quẻ mệnh: Đoài (Kim) Tây tứ mệnh

– Ngũ hành: Kiếm phong kim

Hướng tốt cho tuổi Quý Dậu

– Hướng Tây Bắc (Sinh Khí);

– Hướng Đông Bắc (Diên Niên);

– Hướng Tây Nam (Thiên Y);

– Hướng Tây (Phục Vị)

Hướng xấu cho tuổi Quý Dậu

– Hướng Bắc (Hoạ Hại);

– Hướng Đông (Tuyệt Mệnh);

– Hướng Đông Nam (Lục Sát);

– Hướng Nam (Ngũ Quỷ)

Tuổi Ât Dậu (1945, 2015)

– Quẻ mệnh: Tốn (Mộc) Đông tứ mệnh

– Ngũ hành: Tuyền trung thủy

Hướng tốt cho tuổi Ất Dậu

– Hướng Bắc (Sinh Khí);

– Hướng Đông (Diên Niên);

– Hướng Nam (Thiên Y);

– Hướng Đông Nam (Phục Vị)

Hướng xấu cho tuổi Ất Dậu

– Hướng Tây Bắc (Hoạ Hại);

– Hướng Đông Bắc (Tuyệt Mệnh);

– Hướng Tây (Lục Sát);

– Hướng Tây Nam (Ngũ Quỷ)

Tuổi Đinh Dậu (1957, 2017)

– Quẻ mệnh: Đoài (Kim) Tây tứ mệnh

– Ngũ hành: Sơn hạ hỏa

Hướng tốt cho tuổi Đinh Dậu

– Hướng Tây Bắc (Sinh Khí);

– Hướng Đông Bắc (Diên Niên);

– Hướng Tây Nam (Thiên Y);

– Hướng Tây (Phục Vị)

Hướng xấu cho Đinh Dậu:

– Hướng Bắc (Tuyệt Mệnh);

– Hướng Đông (Hoạ Hại);

– Hướng Đông Nam (Ngũ Quỷ);

– Hướng Nam (Lục Sát)

Tuổi Kỷ Dậu (1969)

– Quẻ mệnh: Tốn (Mộc) Đông tứ mệnh

– Ngũ hành: Đại trạch thổ

Hướng tốt cho Kỷ Dậu

– Hướng Bắc (Sinh Khí);

– Hướng Đông (Diên Niên);

– Hướng Nam (Thiên Y);

– Hướng Đông Nam (Phục Vị)

Hướng xấu cho tuổi Kỷ Dậu

– Hướng Tây Bắc (Hoạ Hại);

– Hướng Tây Nam (Ngũ quỷ);

– Hướng Tây (Lục Sát);

– Hướng Đông Bắc (Tuyệt mệnh)

TIN KHÁC
  • Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY

    Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY

    Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY Mỗi khi suy tính để xây dựng nhà cửa, người ta sẽ thường đi xem phong ...
  • Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không?

    Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không?

    Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không? Trước khi đi sâu phân tích phong thủy ...
  • Tuổi Hợi hợp hướng nào?

    Tuổi Hợi hợp hướng nào?

    Tuổi Hợi hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  • Tuổi Tuất hợp hướng nào?

    Tuổi Tuất hợp hướng nào?

    Tuổi Tuất hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  • Tuổi Thân hợp hướng nào?

    Tuổi Thân hợp hướng nào?

    Tuổi Thân hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  •  NHÀ ĐẤT TUYẾN ĐƯỜNG
  • 10/3 (20)
  • 12A (1)
  • 14A (1)
  • 18A (1)
  • 19/5 (7)
  • 19B (1)
  • 1A (3)
  • 20A (1)
  • 25B (1)
  • 26A (1)
  • 27B (1)
  • 30/4 (5)
  • 3B (1)
  • 6A (1)
  • A (1)
  • A Dừa (2)
  • A Tranh (1)
  • A10 (1)
  • A11 (2)
  • A12 (5)
  • A3 (1)
  • A5 (1)
  • A6 (1)
  • A7 (6)
  • A8 (1)
  • A9 (1)
  • Ama Jhao (5)
  • Ama Khê (7)
  • Ami Đoan (1)
  • An Dương Vương (3)
  • B2 (3)
  • B3 (2)
  • B5 (1)
  • Bà Triệu (1)
  • Bùi Huy Bích (1)
  • Bùi Thị Xuân (1)
  • Buôn Đất – HĐơk (2)
  • BUÔN ĐÔN (3)
  • BUÔN HUÊ (1)
  • Buôn Ju (6)
  • Buôn Komleo (2)
  • Buôn Ky (3)
  • BUÔN MAP – EA PÔK (1)
  • C (1)
  • Cao Bá Quát (2)
  • Cao Thắng (2)
  • Cao Xuân Huy (1)
  • Chu Huy Mân (1)
  • Chu Văn An (2)
  • CMT8 (1)
  • Cống Quỳnh (2)
  • Cư bua (1)
  • Cư Jut (2)
  • CƯ KUIN (2)
  • Cư Suê (4)
  • Dã Tượng (3)
  • Dương Vân Nga (1)
  • Đại Lộ Đông Tây (6)
  • ĐĂK NÔNG (3)
  • ĐAM SAN (1)
  • Đặng Dung (1)
  • Đặng Nguyên Cẩn (1)
  • Đặng Tất (1)
  • Đặng Thái Thân (4)
  • Đặng Trần Côn (1)
  • ĐẶNG VŨ HIỆP (1)
  • Đào Doãn Địch (3)
  • Đào Duy Từ (1)
  • Đào Tấn (1)
  • ĐẤU GIÁ (3)
  • Đấu giá Tân Phong (1)
  • Điện Biên Phủ (2)
  • Đinh Công Tráng (4)
  • Đinh Lễ (1)
  • Đinh Núp (4)
  • Đinh Tiên Hoàng (5)
  • Đỗ Nhuận (4)
  • Đỗ Xuân Hợp (8)
  • Đồng Sỹ Bình (2)
  • Đường C (1)
  • E (2)
  • Ea Bar (3)
  • Ea Chu Cáp (2)
  • Ea Kao (27)
  • Ea Nao (3)
  • Ea Nhái (3)
  • Ea Nuol (1)
  • Ea Pok (1)
  • Ea Tu (4)
  • G (1)
  • Giải Phóng (19)
  • Giáp Hải (2)
  • H (1)
  • Hà Huy Tập (16)
  • Hai Bà Trưng (3)
  • Hải Thượng Lãn Ông (1)
  • Hàn Mặc Tử (2)
  • Hàn Thuyên (1)
  • HIỆP PHÚC (3)
  • Hồ Ea Nhái (3)
  • Hồ Giáo (3)
  • Hồ Tùng Mậu (3)
  • Hồ Xuân Hương (1)
  • HÒA THẮNG (3)
  • Hoàng Anh Gia Lai (3)
  • Hoàng Diệu (5)
  • Hoàng Đình Ái (1)
  • Hoàng Hoa Thám (1)
  • Hoàng Minh Thảo (1)
  • Hoàng Thế Thiện (4)
  • Hoàng Văn Thụ (1)
  • Hoàng Xuân Thành (1)
  • Hùng Vương (12)
  • KHU ĐÔ THỊ ÂN PHÚ (1)
  • Kim Đồng (3)
  • Komleo (9)
  • Kpa Nguyên (5)
  • KRÔNG A (2)
  • Lê Chân (1)
  • Lê Công Kiều (1)
  • Lê Duẩn (9)
  • Lê Hồng Phong (4)
  • Lê Minh Xuân (1)
  • Lê Quý Đôn (3)
  • Lê Thánh Tông (2)
  • Lê Thị Hồng Gấm (1)
  • Lê Thị Riêng (2)
  • Lê Văn Hưu (1)
  • Lê Văn Nhiễu (2)
  • Lê Vụ (3)
  • Liên Doanh 2 (1)
  • Liên thôn 8 (1)
  • Lộ 1 (3)
  • LỘ 2 (1)
  • LỘ 3 (1)
  • LỘ 4 (1)
  • LỘ 5 (1)
  • Lương Anh Quang (1)
  • Lương Thế Vinh (7)
  • Lý Chính Thắng (1)
  • Lý Thái Tổ (9)
  • Lý Thường Kiệt (1)
  • Lý Tự Trọng (4)
  • MÁ HAI (1)
  • Mạc Đĩnh Chi (3)
  • Mai Hắc Đế (9)
  • Mai Thị Lựu (14)
  • Mai Xuân Thưởng (3)
  • Mậu Thân (4)
  • Nam Quốc Cang (3)
  • Nay Der (1)
  • Nay Thông (2)
  • Ngô Mây (1)
  • Ngô Quyền (5)
  • Ngô Văn Năm (3)
  • Nguyễn An Ninh (2)
  • Nguyễn Bính (1)
  • Nguyễn Chánh (1)
  • Nguyễn Chí Thanh (14)
  • Nguyễn Cơ Thạch (4)
  • Nguyễn Công Trứ (5)
  • Nguyễn Cư Trinh (1)
  • Nguyễn Du (1)
  • Nguyễn Duy Trinh (1)
  • Nguyễn Đình Chiểu (4)
  • NGUYỄN ĐÌNH THI (2)
  • NGUYỄN GIA THIỀU (1)
  • Nguyễn Hiền (1)
  • Nguyễn Hồng Ưng (2)
  • Nguyễn Hữu Thấu (14)
  • Nguyễn Hữu Thọ (2)
  • Nguyễn Khắc Tính (1)
  • Nguyễn Khuyến (5)
  • Nguyễn Lâm (1)
  • Nguyễn Lương Bằng (9)
  • Nguyễn Phúc Chu (6)
  • Nguyễn Sinh Sắc (1)
  • Nguyễn Sơn (2)
  • Nguyễn Tất Thành (3)
  • Nguyễn Thái Bình (10)
  • Nguyễn Thái Học (1)
  • Nguyễn Thị Định (13)
  • Nguyễn Thị Minh Khai (2)
  • Nguyễn Thiếp (1)
  • Nguyễn Thông (1)
  • Nguyễn Thượng Hiền (2)
  • Nguyễn Trác (3)
  • Nguyễn Tri Phương (11)
  • Nguyễn Trường Tộ (2)
  • Nguyễn Tuân (1)
  • Nguyễn Văn Cừ (13)
  • Nguyễn Văn Linh (3)
  • Nguyễn Xuân Nguyên (10)
  • Nơ Trang Gưh (3)
  • Phạm Hồng Thái (1)
  • Phạm Hùng (5)
  • Phạm Ngọc Thạch (1)
  • Phạm Ngũ Lão (28)
  • Phạm Phú Thứ (2)
  • PHẠM VĂN BẠCH (2)
  • Phạm Văn Đồng (9)
  • Phan Bội Châu (16)
  • Phan Chu Trinh (2)
  • Phan Đăng Lưu (1)
  • Phan Đình Phùng (1)
  • Phan Huy Chú (7)
  • Phan Kiệm (1)
  • Phan Phú Tiên (1)
  • PHAN TRỌNG TUỆ (1)
  • Phù Đổng (1)
  • Phùng Hưng (5)
  • Pi Năng Tắc (1)
  • QL 14 – 26 (5)
  • QUẢNG HIỆP (1)
  • Quang Trung (6)
  • Quốc lộ 14 (19)
  • Quốc Lộ 26 (15)
  • Quốc Lộ 27 (11)
  • RƠ CHĂM YƠN (1)
  • Săm Brăm (5)
  • Tản Đà (1)
  • TÂN HƯNG (1)
  • TARA (1)
  • Tây Sơn (9)
  • Thái Phiên (2)
  • Thi Sách (2)
  • THÔN 3 (1)
  • THÔN 6 CƯ BUA (7)
  • Thôn 8 (2)
  • Thôn 8 Cư Bua (1)
  • Thủ Khoa Huân (4)
  • Tỉnh lộ 1 (7)
  • Tỉnh lộ 2 (2)
  • Tỉnh lộ 5 (2)
  • Tỉnh lộ 8 (22)
  • Tô Hiệu (2)
  • Tố Hữu (4)
  • Tôn Thất Tùng (3)
  • Tống Duy Tân (1)
  • Trần Bình Trọng (1)
  • Trần Hưng Đạo (1)
  • TRẦN KHẮC CHÂN (1)
  • Trần Khánh Dư (1)
  • TRẦN KHÁT CHÂN (1)
  • Trần Kiên (2)
  • Trần Nhân Tông (8)
  • Trần Nhật Duật (3)
  • Trần Phú (8)
  • Trần Quang Diệu (1)
  • Trần Quý Cáp (19)
  • Trần Văn Phụ (1)
  • TRỊNH VĂN CẤN (1)
  • Trương Công Định (2)
  • TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ (1)
  • Trương Quang Tuân (1)
  • Tuệ Tĩnh (4)
  • Văn Tiến Dũng (3)
  • Vạn Xuân (10)
  • VÀNH ĐAI 14 – 26 EA TU (2)
  • Vành Đai Tránh Tây (9)
  • Vành đai tránh Tây 30/4 (5)
  • Võ Duy Thanh (1)
  • Võ Thị Sáu (3)
  • Võ Trung Thành (1)
  • Võ Văn Kiệt (9)
  • Xô Viết Nghệ Tĩnh (3)
  • Xuân Diệu (1)
  • Y Bhin (1)
  • Y Bih Aleo (1)
  • Y Jut (1)
  • Y Khu (1)
  • Y Moan (42)
  • Y Ngông (9)
  • Y Ni Ksor (4)
  • Y Nuê (3)
  • Y Tlam Kbuor (1)
  • Y Út Niê (1)
  • Y Wang (29)
  • YANG REH (1)