22-12-2020     49 Lượt xem

Tuổi Dần hợp hướng nào?

Tuổi Dần hợp hướng nào?

Tuổi Dần hợp hướng nào?

Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ mang tới may mắn, thịnh vượng và sung túc cho gia chủ tới suốt cuộc đời; hướng hợp với vị trí làm việc,… Trong đó xem hướng nhà theo tuổi là một trong những yếu tố để đảm bảo ngôi nhà hợp phong thủy, mang lại cát lợi. Dưới đây là gợi ý hướng tốt xấu cho người tuổi Dần.

Người tuổi Dần là ngườ năng động và thú vị, họ là dấu hiệu thứ ba trong tử vi phương đông. Người tuổi Dần phức tạp và khó đoán nhất trong 12 con giáp. Họ là nhiệt tình, tốt bụng, hào phóng và vui nhộn. Họ cũng có thể là người độc lập, bốc đồng, vô ích, và đôi khi khá ích kỷ.

Họ rất giỏi giao tiếp và là cảm hứng cho tất cả mọi người. Người tuổi Dần / Hổ họ thích được hoạt động và thử những điều mới. Rủi ro không phải là một vấn đề đối với họ. Hổ hộ mệnh sẽ bảo vệ và truyền cảm hứng cho họ khi họ thực hiện bất cứ điều gì.

Việc chọn hướng nhà tốt, hợp nhất với người tuổi Dần Nam, Nữ mạng sẽ mang lại những điều may mắn cho gia đình, tài lộc đến với ngôi nhà. Hướng nhà tốt thì gia chủ vận trình mới vượng.

Hướng nhà ảnh hưởng lớn đến môi trường làm việc và cư trú. Việc lựa chọn hướng nhà phải bao quát điều kiện khí hậu, hoàn cảnh địa lí… Thông thường, hướng nhà tốt là phải đáp ứng được yêu cầu là mùa đông nhận được ánh sáng mặt trời, mùa hè tránh được ánh nắng chiếu trực tiếp mà lại thông thoáng, mát mẻ. Đồng thời, phải cân nhắc đến cảnh quan xung quanh của ngôi nhà, quan cảnh xã hội của ngôi nhà.

Căn cứ vào Bát quái, chúng ta hoàn toàn có thể chọn được hướng tốt và hướng xấu với việc xây nhà, mua nhà, hướng làm việc, hướng bếp,… hợp phong thủy theo tuổi gia chủ.

HƯỚNG TỐT

Sinh Khí: có lợi cho việc thăng quan tiến chức, tấn tài tấn lộc, công danh vượng phát.

Thiên Y: Có lợi cho sức khỏe, tài lộc, giúp gia chủ tránh ốm đau bệnh tật.

Diên Niên: Phúc đức dài lâu, trường thọ, của cải sung túc, gia đình hòa mục.

Phục Vị: Trường thọ, có lộc về đường con cái.

HƯỚNG XẤU

Tuyệt Mệnh: Mang tai họa, tổn hại về sức khỏe, tuổi thọ, dễ bị tiểu nhân hãm hại, tài lộc tiêu tan.

Ngũ Quỷ (Giao Chiến): Điềm báo họa về ốm đau bệnh tật, khẩu thiệt thị phi, hao tài tốn của.

Lục Sát: Họa mất của, kiện tụng, có thương tổn về người, vật nuôi và cây trồng.

Họa Hại: Điềm báo họa mất của, quan tụng, khẩu thiệt thị phi, ốm đau bệnh tật, tài lộc hư hao.

Hướng hợp với tuổi Mậu Dần 1998

Năm sinh gia chủ : 1998 Mậu Dần
Mệnh gia chủ : Thành Đầu Thổ
Cung gia chủ : Khôn (Nam) – Tốn (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Tây tứ trạch (Nam) – Đông tứ trạch (Nữ)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Mậu Dần 1998 Nam mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Mậu Dần 1998 Nữ mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Thiên y: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Diên niên: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Phục vị: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Lục sát: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Hướng hợp với tuổi Bính Dần 1986

Năm sinh gia chủ : 1986 Bính Dần
Mệnh gia chủ : Lộ Trung Hỏa
Cung gia chủ : Khôn (Nam) – Khảm (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Tây tứ trạch (Nam) Đông Tứ trạch (Nữ)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Bính Dần 1986 Nam mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Bính Dần 1986 Nữ mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Thiên y: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Diên niên: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Phục vị: Bắc (337.5° – 22.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Lục sát: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây (247.5° – 292.4°)

Hướng hợp với tuổi Giáp Dần 1974

Năm sinh gia chủ : 1974 Giáp Dần
Mệnh gia chủ : Đại Khê Thủy
Cung gia chủ : Cấn (Nam) – Đoài (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Tây tứ trạch (Nam) – Đông Tứ Trạch (Nữ)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Giáp Dần 1974 Nam mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Thiên y: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Diên niên: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Phục vị: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Lục sát: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Hoạ hại: Nam (157.5° – 202.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Giáp Dần 1974 Nữ mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Thiên y: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Diên niên: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Phục vị: Tây (247.5° – 292.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Lục sát: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Hoạ hại: Bắc (337.5° – 22.4°)

Hướng hợp với tuổi Nhâm Dần 1962

Năm sinh dương lịch: 1962
Năm sinh âm lịch: Nhâm Dần
Quẻ mệnh: Nam Khôn Thổ – Nữ Tốn Thổ
Ngũ hành: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
Quẻ trạch gia chủ: Nam Tây tứ trạch – Nữ Đông Tứ Trạch

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Nhâm Dần 1962 Nam mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Nhâm Dần 1962 Nữ mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Thiên y: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Diên niên: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Phục vị: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Lục sát: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Hướng hợp với tuổi Canh Dần 1950, 2010

Năm sinh gia chủ : 1950 Canh Dần
Mệnh gia chủ : Tùng Bách Mộc
Cung gia chủ : Nam Khôn, Nữ Khảm
Quẻ trạch gia chủ: Nam Tây tứ trạch, Nữ Đông tứ trạch

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Canh Dần 1950, 2010 Nam mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Canh Dần 1950, 2010 Nữ mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Thiên y: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Diên niên: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Phục vị: Bắc (337.5° – 22.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Lục sát: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây (247.5° – 292.4°)

T/H.

TIN KHÁC
  • Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY

    Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY

    Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY Mỗi khi suy tính để xây dựng nhà cửa, người ta sẽ thường đi xem phong ...
  • Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không?

    Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không?

    Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không? Trước khi đi sâu phân tích phong thủy ...
  • Tuổi Hợi hợp hướng nào?

    Tuổi Hợi hợp hướng nào?

    Tuổi Hợi hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  • Tuổi Tuất hợp hướng nào?

    Tuổi Tuất hợp hướng nào?

    Tuổi Tuất hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  • Tuổi Dậu hợp hướng nào?

    Tuổi Dậu hợp hướng nào?

    Tuổi Dậu hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  •  NHÀ ĐẤT TUYẾN ĐƯỜNG
  • 10/3 (16)
  • 12A (1)
  • 14A (1)
  • 18A (1)
  • 19/5 (5)
  • 19B (1)
  • 1A (1)
  • 25B (1)
  • 26A (1)
  • 27B (1)
  • 30/4 (2)
  • 3B (1)
  • 6A (1)
  • A Dừa (2)
  • A10 (1)
  • A11 (1)
  • A12 (4)
  • A3 (1)
  • A5 (1)
  • A6 (1)
  • A7 (6)
  • A8 (1)
  • A9 (1)
  • Ama Jhao (5)
  • Ama Khê (7)
  • Ami Đoan (1)
  • An Dương Vương (1)
  • B2 (3)
  • B3 (2)
  • B5 (1)
  • Bà Triệu (1)
  • Bùi Huy Bích (1)
  • Bùi Thị Xuân (1)
  • BUÔN ĐÔN (2)
  • Buôn Ju (5)
  • Buôn Komleo (2)
  • Buôn Ky (2)
  • C (1)
  • Cao Bá Quát (1)
  • Cao Thắng (3)
  • Cao Xuân Huy (1)
  • Chu Huy Mân (1)
  • Chu Văn An (1)
  • CMT8 (1)
  • Cống Quỳnh (2)
  • Cư bua (1)
  • Cư Jut (1)
  • CƯ KUIN (2)
  • Cư Suê (4)
  • Dã Tượng (3)
  • Dương Vân Nga (1)
  • Đại Lộ Đông Tây (4)
  • ĐĂK NÔNG (3)
  • Đặng Dung (1)
  • Đặng Nguyên Cẩn (1)
  • Đặng Tất (1)
  • Đặng Thái Thân (4)
  • Đặng Trần Côn (1)
  • ĐẶNG VŨ HIỆP (1)
  • Đào Doãn Địch (3)
  • Đào Tấn (1)
  • ĐẤU GIÁ (3)
  • Đấu giá Tân Phong (1)
  • Điện Biên Phủ (1)
  • Đinh Công Tráng (4)
  • Đinh Lễ (1)
  • Đinh Núp (4)
  • Đinh Tiên Hoàng (4)
  • Đỗ Nhuận (3)
  • Đỗ Xuân Hợp (6)
  • Đồng Sỹ Bình (1)
  • Đường C (1)
  • E (2)
  • Ea Bar (3)
  • Ea Chu Cáp (1)
  • Ea Kao (20)
  • Ea Nao (3)
  • Ea Nhái (3)
  • Ea Nuol (1)
  • Ea Pok (1)
  • Ea Tu (2)
  • G (1)
  • Giải Phóng (15)
  • H (1)
  • Hà Huy Tập (12)
  • Hai Bà Trưng (5)
  • Hải Thượng Lãn Ông (1)
  • Hàn Mặc Tử (2)
  • Hàn Thuyên (1)
  • HIỆP PHÚC (3)
  • Hồ Ea Nhái (3)
  • Hồ Giáo (3)
  • Hồ Tùng Mậu (2)
  • Hồ Xuân Hương (1)
  • HÒA THẮNG (3)
  • Hoàng Anh Gia Lai (3)
  • Hoàng Diệu (5)
  • Hoàng Đình Ái (1)
  • Hoàng Hoa Thám (1)
  • Hoàng Minh Thảo (1)
  • Hoàng Thế Thiện (4)
  • Hoàng Văn Thụ (1)
  • Hoàng Xuân Thành (1)
  • Hùng Vương (11)
  • KHU ĐÔ THỊ ÂN PHÚ (1)
  • Kim Đồng (2)
  • Komleo (4)
  • Kpa Nguyên (5)
  • Lê Chân (1)
  • Lê Công Kiều (1)
  • Lê Duẩn (8)
  • Lê Hồng Phong (3)
  • Lê Minh Xuân (1)
  • Lê Quý Đôn (2)
  • Lê Thánh Tông (1)
  • Lê Thị Riêng (1)
  • Lê Văn Hưu (1)
  • Lê Văn Nhiễu (2)
  • Lê Vụ (3)
  • Liên Doanh 2 (1)
  • Liên thôn 8 (1)
  • Lộ 1 (2)
  • Lương Anh Quang (1)
  • Lương Thế Vinh (6)
  • Lý Chính Thắng (1)
  • Lý Thái Tổ (9)
  • Lý Tự Trọng (4)
  • Mạc Đĩnh Chi (3)
  • Mai Hắc Đế (8)
  • Mai Thị Lựu (9)
  • Mai Xuân Thưởng (3)
  • Mậu Thân (3)
  • Nam Quốc Cang (3)
  • Nay Der (1)
  • Nay Thông (1)
  • Ngô Mây (1)
  • Ngô Quyền (5)
  • Ngô Văn Năm (3)
  • Nguyễn An Ninh (2)
  • Nguyễn Bính (1)
  • Nguyễn Chánh (1)
  • Nguyễn Chí Thanh (12)
  • Nguyễn Cơ Thạch (4)
  • Nguyễn Công Trứ (4)
  • Nguyễn Cư Trinh (1)
  • Nguyễn Du (1)
  • Nguyễn Duy Trinh (1)
  • Nguyễn Đình Chiểu (3)
  • NGUYỄN ĐÌNH THI (1)
  • NGUYỄN GIA THIỀU (1)
  • Nguyễn Hiền (1)
  • Nguyễn Hồng Ưng (2)
  • Nguyễn Hữu Thấu (12)
  • Nguyễn Hữu Thọ (1)
  • Nguyễn Khắc Tính (1)
  • Nguyễn Khuyến (5)
  • Nguyễn Lâm (1)
  • Nguyễn Lương Bằng (7)
  • Nguyễn Phúc Chu (4)
  • Nguyễn Sơn (2)
  • Nguyễn Tất Thành (3)
  • Nguyễn Thái Bình (8)
  • Nguyễn Thái Học (1)
  • Nguyễn Thị Định (10)
  • Nguyễn Thị Minh Khai (2)
  • Nguyễn Thiếp (1)
  • Nguyễn Thông (1)
  • Nguyễn Thượng Hiền (2)
  • Nguyễn Trác (3)
  • Nguyễn Tri Phương (10)
  • Nguyễn Trường Tộ (2)
  • Nguyễn Tuân (1)
  • Nguyễn Văn Cừ (13)
  • Nguyễn Văn Linh (2)
  • Nguyễn Xuân Nguyên (8)
  • Nơ Trang Gưh (3)
  • Phạm Hùng (5)
  • Phạm Ngọc Thạch (2)
  • Phạm Ngũ Lão (21)
  • Phạm Phú Thứ (2)
  • PHẠM VĂN BẠCH (2)
  • Phạm Văn Đồng (6)
  • Phan Bội Châu (14)
  • Phan Chu Trinh (1)
  • Phan Đăng Lưu (1)
  • Phan Huy Chú (4)
  • Phan Kiệm (1)
  • Phan Phú Tiên (1)
  • PHAN TRỌNG TUỆ (1)
  • Phù Đổng (1)
  • Phùng Hưng (3)
  • Pi Năng Tắc (1)
  • QL 14 – 26 (3)
  • QUẢNG HIỆP (1)
  • Quang Trung (2)
  • Quốc lộ 14 (14)
  • Quốc Lộ 26 (9)
  • Quốc Lộ 27 (7)
  • Săm Brăm (5)
  • TÂN HƯNG (1)
  • TARA (1)
  • Tây Sơn (8)
  • Thái Phiên (2)
  • Thi Sách (2)
  • Thôn 8 (1)
  • Thôn 8 Cư Bua (1)
  • Thủ Khoa Huân (4)
  • Tỉnh lộ 1 (4)
  • Tỉnh lộ 2 (1)
  • Tỉnh lộ 5 (2)
  • Tỉnh lộ 8 (19)
  • Tô Hiệu (2)
  • Tố Hữu (2)
  • Tôn Thất Tùng (3)
  • Tống Duy Tân (1)
  • Trần Bình Trọng (1)
  • Trần Hưng Đạo (1)
  • TRẦN KHẮC CHÂN (1)
  • Trần Khánh Dư (1)
  • TRẦN KHÁT CHÂN (1)
  • Trần Kiên (1)
  • Trần Nhân Tông (6)
  • Trần Nhật Duật (3)
  • Trần Phú (7)
  • Trần Quang Diệu (1)
  • Trần Quý Cáp (16)
  • Trần Văn Phụ (1)
  • TRỊNH VĂN CẤN (1)
  • Trương Công Định (2)
  • Trương Quang Tuân (1)
  • Tuệ Tĩnh (4)
  • Văn Tiến Dũng (2)
  • Vạn Xuân (7)
  • Vành Đai Tránh Tây (7)
  • Vành đai tránh Tây 30/4 (3)
  • Võ Duy Thanh (1)
  • Võ Thị Sáu (2)
  • Võ Trung Thành (1)
  • Võ Văn Kiệt (8)
  • Xã Hòa Xuân (1)
  • Xô Viết Nghệ Tĩnh (2)
  • Xuân Diệu (1)
  • Y Bhin (1)
  • Y Bih Aleo (1)
  • Y Jut (2)
  • Y Khu (1)
  • Y Moan (31)
  • Y Ngông (9)
  • Y Ni Ksor (3)
  • Y Nuê (3)
  • Y Tlam Kbuor (1)
  • Y Út Niê (1)
  • Y Wang (22)