22-12-2020     43 Lượt xem

Tuổi Sửu hợp hướng nào?

Tuổi Sửu hợp hướng nào?

Tuổi Sửu hợp hướng nào?

Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ mang tới may mắn, thịnh vượng và sung túc cho gia chủ tới suốt cuộc đời; hướng hợp với vị trí làm việc,… Trong đó xem hướng nhà theo tuổi là một trong những yếu tố để đảm bảo ngôi nhà hợp phong thủy, mang lại cát lợi. Dưới đây là gợi ý hướng tốt xấu cho người tuổi Sửu.

Người tuổi Sửu thường là những người có đầy đủ những phẩm chất tốt, họ được biết đến bởi tính cách cần cù, chăm chỉ. Họ cũng là những người kiên định, mạnh mẽ, thực tế, và có ý chí vững vàng trong cuộc sống. Những ai sinh vào năm Sửu thường nhẫn nại, có khả năng chịu đựng cao, và nhờ đó có thể vượt qua được bao sóng gió cuộc đời. Nhưng có đôi khi tính cương quyết khiến họ trở nên bướng bỉnh, cứng nhắc bởi lẽ một khi đã quyết định thực hiện điều gì, họ khó có thể thay đổi mục tiêu của mình. Lời nói và việc làm của người tuổi Sửu thường đi liền nhau. Đó là tính cách nổi trội của họ. Sức chịu đựng và lòng quả cảm của người tuổi Sửu thật phi thường. Họ giống như mũi tên nhọn xuyên qua bất cứ rào chắn nào mà người đời cố tình dựng lên trên con đường đi tới của họ. Người tuổi Sửu điềm tĩnh nhưng kiên cường. Họ là người chăm chỉ và chu đáo. Khi làm việc họ rất có phương pháp và quyết đoán. Họ có tài lãnh đạo, người khác rất nể phục tính dứt khoát cũng như sức chịu đựng của họ. Họ là người biết nhìn xa trông rộng, không dễ dàng bị cám dỗ bởi cái lợi trước mắt. Với bản tính “bất khả xâm phạm”, họ chọn lựa nghề nghiệp rất kỹ càng, miễn là họ được tự do làm điều họ thích.

Họ là người ổn định và đáng tin cậy, Người tuổi Sửu là dấu hiệu thứ hai của Tử vi phương đông, ở các nước như Việt Nam, Trung Hoa. Khi bạn cần một ai đó để dựa vào, hãy tìm đến một bạn tuổi Sửu nhé. Họ là những người công bằng và tốt bụng và họ rất cần thiết cho những người xung quanh, họ như nhà tư vấn uyên bác vậy!

Người tuổi Sửu nguyên tắc và có những thói quen rất đặc biệt. Người tuổi Sửu hay Tuổi Trâu muốn sự an toàn trong cuộc sống. Họ uy nghiêm và tự lực cánh sinh. Đây là một mẫu người thích các quy tắc và hy vọng tất cả mọi người đi theo họ. Họ sẽ yêu gia đình của họ sâu sắc, nhưng có những kỳ vọng cao sẽ làm mọi người mệt mõi và nhiều áp lực.

Người tuổi Sửu sẽ nói những gì họ nghĩ và từ chối thỏa hiệp trên nguyên tắc cơ bản của họ. Mặc dù họ nói chung là người bình tĩnh, nhưng vào một ngày xấu trời nào đó, một bạn tuổi Sửu có thể kiên quyết, đòi hỏi, và lạnh lùng cảm thấy xa cách. Họ vô cùng kiên nhẫn, nhưng sẽ chỉ có giới hạn. Khi tức giận, người tuổi Sửu tức giận & rất đáng sợ. Một người tuổi Sửu cũng có thể mang theo một mối hận thù hoặc đang bị tổn thương điều gì đó trong người!

Đối với người tuổi Ất Sửu  sinh năm 1985

– Quẻ mệnh: Càn (Kim) thuộc Tây tứ mệnh.

– Ngũ hành: Hải trung kim (Vàng dưới biển). 

Hướng tốt cho tuổi Ất Sửu:

Hướng Tây: tài lộc đầy nhà, giúp chủ nhà tăng danh tiếng, thăng quan tiến chức.

-Hướng Đông Bắc: nhà hướng này giúp gia chủ có được sức khỏe tốt, trường thọ.

-Hướng Tây Nam: giúp gia đình êm ấm, hòa thuận, tình cảm thăng hoa.

-Hướng Tây Bắc: nhà hướng này giúp gia chủ có tinh thần khoang khoái, mọi việc thuận lợi cả công việc và học tập.

Hướng xấu cho tuổi Ất Sửu:

-Hướng Đông Nam: nhà hướng này thường không may mắn, gây nhiều bất lợi, thị phi, thất bại.

-Hướng Đông: dễ làm mất việc, mất thu nhập, gia đình không hòa thuận.

-Hướng Bắc: Làm mất hòa khí trong tình cảm, gây thù hằn kiện tụng, tai nạn.

-Hướng Nam: khiến chủ nhà lao đao phá sản, tai nạn chết người.

Đối với người tuổi Đinh Sửu sinh năm 1997

– Quẻ mệnh: Tốn (Mộc) thuộc Đông tứ mệnh

– Ngũ hành: Giản hạ thủy (Nước dưới khe)

Hướng tốt cho tuổi Đinh Sửu:

-Hướng Nam: phát tài, phát lộc, danh tiếng tăng cao, thăng quan tiến chức.

-Hướng Đông Nam: gia đình hòa thuận, tình yêu ổn định.

-Hướng Bắc: dồi dào sức khỏe, tuổi thọ trường tồn.

-Hướng Đông: tinh thần phấn chấn, mọi việc suôn sẻ, may mắn trong sự nghiệp, học hành.

Hướng xấu cho tuổi Đinh Sửu:

-Hướng Tây Nam: hướng không may mắn, gặp nhiều thị phi, thất bại trong mọi việc.

-Hướng Tây: gia chủ bất trắc gây phá sản, bệnh tật nguy hiểm, tai nạn chết người.

-Hướng Đông Bắc: tình cảm bất hòa, thù hận , kiện tụng thường xuyên, tai nạn ập tới.

-Hướng Tây Bắc: mất việc, mất thu nhập, gia đình xáo trộn bất hòa.

Đối với người tuổi Kỷ Sửu sinh năm 1949, 2009

– Quẻ mệnh: Càn (Kim) thuộc Tây tứ mệnh

– Ngũ hành: Tích lịch hỏa (Lửa sấm sét)

Hướng tốt cho tuổi Kỷ Sửu:

-Hướng Tây:  nhiều tài , nhiều lộc, nhiều danh tiếng, nhiều thắng tiến trong sự nghiệp.

-Hướng Tây Nam: quan hệ trong gia đình đầm áo, tình yêu không bất hòa.

-Hướng Đông Bắc: mang lại sự khỏe mạnh, tuổi thọ dài hơn.

-Hướng Tây Bắc: sức mạnh tinh thần mạnh mẽ, may mắn đầy nhà.

Hướng xấu cho tuổi Kỷ Sửu:

-Hướng Đông Nam: gặp nhiều bất trắc, xui xẻo, thất bại.

-Hướng Nam: gia đình phá sản, bệnh tật chết người.

-Hướng Bắc: quan hệ gia đình gặp nhiều bất hòa, kiện tụng.

-Hướng Đông: mất tiền, mất việc, bất hòa cãi nhau.

Đối với người tuổi Quý Sửu sinh năm 1973

– Quẻ mệnh: Ly (Hoả) thuộc Đông tứ mệnh

– Ngũ hành: Tang đố mộc (Gỗ cây dâu)

Hướng tốt cho tuổi Quý Sửu:

Hướng Đông: thu hút tài lộc, danh tiếng, công việc suôn sẻ thăng quan tiến chức.

-Hướng Đông Nam: mang lại cho gia chủ sức khỏe và trường thọ

-Hướng Bắc: giúp gia đình gia chủ luôn tràn ngập sự vui vẻ, hạnh phúc trong tình yêu.

-Hướng Nam: mang lại không khí tinh thần tốt, may mắn trong thi cử.

Hướng xấu cho tuổi Quý Sửu:

Hướng Đông Bắc: hướng nhà gây xui xẻo, thị phi và thất bại cho gia chủ.

-Hướng Tây: ảnh hưởng không tốt đến công việc, thu nhập và các mối quan hệ.

-Hướng Tây Nam: ảnh hưởng xấu đến quan hệ tình cảm, có thể dẫn đến kiện tụng.

-Hướng Tây Bắc: hướng nhà cực khắc có thể gây phá sản hay bệnh tật cho chủ nhà.

Đối với người tuổi Tân Sửu sinh năm 1961, 2021

– Quẻ mệnh: Chấn (Mộc) thuộc Đông tứ mệnh

– Ngũ hành: Bích thượng thổ (Đất trên vách)

Hướng tốt cho tuổi Tân Sửu:

-Hướng Nam: hướng mang lại may mắn, phát tài, phát lộc, công việc thăng tiến.

-Hướng Đông Nam: hướng mang lại sự hòa thuận cho gia đình và tình yêu.

-Hướng Bắc: hướng mang lại sức khỏe, tuổi thọ cho gia chủ.

-Hướng Đông: hướng mang lại tinh thần, may mắn cho gia chủ

Hướng xấu cho tuổi Tân Sửu:

-Hướng Tây Nam: hướng gây nhiều xui xẻo, thị phi.

-Hướng Tây Bắc: hướng làm mất việc, gây nhiều bất hòa trong công việc lẫn gia đình.

-Hướng Đông Bắc: hướng làm ảnh hưởng chuyện tình cảm, gây kiện tụng, thù hận trong các mối quan hệ.

-Hướng Tây: hướng xung khắc gây phá sản, tai nạn chết người.

T/H.

TIN KHÁC
  • Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY

    Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY

    Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY Mỗi khi suy tính để xây dựng nhà cửa, người ta sẽ thường đi xem phong ...
  • Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không?

    Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không?

    Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không? Trước khi đi sâu phân tích phong thủy ...
  • Tuổi Hợi hợp hướng nào?

    Tuổi Hợi hợp hướng nào?

    Tuổi Hợi hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  • Tuổi Tuất hợp hướng nào?

    Tuổi Tuất hợp hướng nào?

    Tuổi Tuất hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  • Tuổi Dậu hợp hướng nào?

    Tuổi Dậu hợp hướng nào?

    Tuổi Dậu hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  •  NHÀ ĐẤT TUYẾN ĐƯỜNG
  • 10/3 (16)
  • 12A (1)
  • 14A (1)
  • 18A (1)
  • 19/5 (5)
  • 19B (1)
  • 1A (1)
  • 25B (1)
  • 26A (1)
  • 27B (1)
  • 30/4 (2)
  • 3B (1)
  • 6A (1)
  • A Dừa (2)
  • A10 (1)
  • A11 (1)
  • A12 (4)
  • A3 (1)
  • A5 (1)
  • A6 (1)
  • A7 (6)
  • A8 (1)
  • A9 (1)
  • Ama Jhao (5)
  • Ama Khê (7)
  • Ami Đoan (1)
  • An Dương Vương (1)
  • B2 (3)
  • B3 (2)
  • B5 (1)
  • Bà Triệu (1)
  • Bùi Huy Bích (1)
  • Bùi Thị Xuân (1)
  • BUÔN ĐÔN (2)
  • Buôn Ju (5)
  • Buôn Komleo (2)
  • Buôn Ky (2)
  • C (1)
  • Cao Bá Quát (1)
  • Cao Thắng (3)
  • Cao Xuân Huy (1)
  • Chu Huy Mân (1)
  • Chu Văn An (1)
  • CMT8 (1)
  • Cống Quỳnh (2)
  • Cư bua (1)
  • Cư Jut (1)
  • CƯ KUIN (2)
  • Cư Suê (4)
  • Dã Tượng (3)
  • Dương Vân Nga (1)
  • Đại Lộ Đông Tây (4)
  • ĐĂK NÔNG (3)
  • Đặng Dung (1)
  • Đặng Nguyên Cẩn (1)
  • Đặng Tất (1)
  • Đặng Thái Thân (4)
  • Đặng Trần Côn (1)
  • ĐẶNG VŨ HIỆP (1)
  • Đào Doãn Địch (3)
  • Đào Tấn (1)
  • ĐẤU GIÁ (3)
  • Đấu giá Tân Phong (1)
  • Điện Biên Phủ (1)
  • Đinh Công Tráng (4)
  • Đinh Lễ (1)
  • Đinh Núp (4)
  • Đinh Tiên Hoàng (4)
  • Đỗ Nhuận (3)
  • Đỗ Xuân Hợp (6)
  • Đồng Sỹ Bình (1)
  • Đường C (1)
  • E (2)
  • Ea Bar (3)
  • Ea Chu Cáp (1)
  • Ea Kao (20)
  • Ea Nao (3)
  • Ea Nhái (3)
  • Ea Nuol (1)
  • Ea Pok (1)
  • Ea Tu (2)
  • G (1)
  • Giải Phóng (15)
  • H (1)
  • Hà Huy Tập (12)
  • Hai Bà Trưng (5)
  • Hải Thượng Lãn Ông (1)
  • Hàn Mặc Tử (2)
  • Hàn Thuyên (1)
  • HIỆP PHÚC (3)
  • Hồ Ea Nhái (3)
  • Hồ Giáo (3)
  • Hồ Tùng Mậu (2)
  • Hồ Xuân Hương (1)
  • HÒA THẮNG (3)
  • Hoàng Anh Gia Lai (3)
  • Hoàng Diệu (5)
  • Hoàng Đình Ái (1)
  • Hoàng Hoa Thám (1)
  • Hoàng Minh Thảo (1)
  • Hoàng Thế Thiện (4)
  • Hoàng Văn Thụ (1)
  • Hoàng Xuân Thành (1)
  • Hùng Vương (11)
  • KHU ĐÔ THỊ ÂN PHÚ (1)
  • Kim Đồng (2)
  • Komleo (4)
  • Kpa Nguyên (5)
  • Lê Chân (1)
  • Lê Công Kiều (1)
  • Lê Duẩn (8)
  • Lê Hồng Phong (3)
  • Lê Minh Xuân (1)
  • Lê Quý Đôn (2)
  • Lê Thánh Tông (1)
  • Lê Thị Riêng (1)
  • Lê Văn Hưu (1)
  • Lê Văn Nhiễu (2)
  • Lê Vụ (3)
  • Liên Doanh 2 (1)
  • Liên thôn 8 (1)
  • Lộ 1 (2)
  • Lương Anh Quang (1)
  • Lương Thế Vinh (6)
  • Lý Chính Thắng (1)
  • Lý Thái Tổ (9)
  • Lý Tự Trọng (4)
  • Mạc Đĩnh Chi (3)
  • Mai Hắc Đế (8)
  • Mai Thị Lựu (9)
  • Mai Xuân Thưởng (3)
  • Mậu Thân (3)
  • Nam Quốc Cang (3)
  • Nay Der (1)
  • Nay Thông (1)
  • Ngô Mây (1)
  • Ngô Quyền (5)
  • Ngô Văn Năm (3)
  • Nguyễn An Ninh (2)
  • Nguyễn Bính (1)
  • Nguyễn Chánh (1)
  • Nguyễn Chí Thanh (12)
  • Nguyễn Cơ Thạch (4)
  • Nguyễn Công Trứ (4)
  • Nguyễn Cư Trinh (1)
  • Nguyễn Du (1)
  • Nguyễn Duy Trinh (1)
  • Nguyễn Đình Chiểu (3)
  • NGUYỄN ĐÌNH THI (1)
  • NGUYỄN GIA THIỀU (1)
  • Nguyễn Hiền (1)
  • Nguyễn Hồng Ưng (2)
  • Nguyễn Hữu Thấu (12)
  • Nguyễn Hữu Thọ (1)
  • Nguyễn Khắc Tính (1)
  • Nguyễn Khuyến (5)
  • Nguyễn Lâm (1)
  • Nguyễn Lương Bằng (7)
  • Nguyễn Phúc Chu (4)
  • Nguyễn Sơn (2)
  • Nguyễn Tất Thành (3)
  • Nguyễn Thái Bình (8)
  • Nguyễn Thái Học (1)
  • Nguyễn Thị Định (10)
  • Nguyễn Thị Minh Khai (2)
  • Nguyễn Thiếp (1)
  • Nguyễn Thông (1)
  • Nguyễn Thượng Hiền (2)
  • Nguyễn Trác (3)
  • Nguyễn Tri Phương (10)
  • Nguyễn Trường Tộ (2)
  • Nguyễn Tuân (1)
  • Nguyễn Văn Cừ (13)
  • Nguyễn Văn Linh (2)
  • Nguyễn Xuân Nguyên (8)
  • Nơ Trang Gưh (3)
  • Phạm Hùng (5)
  • Phạm Ngọc Thạch (2)
  • Phạm Ngũ Lão (21)
  • Phạm Phú Thứ (2)
  • PHẠM VĂN BẠCH (2)
  • Phạm Văn Đồng (6)
  • Phan Bội Châu (14)
  • Phan Chu Trinh (1)
  • Phan Đăng Lưu (1)
  • Phan Huy Chú (4)
  • Phan Kiệm (1)
  • Phan Phú Tiên (1)
  • PHAN TRỌNG TUỆ (1)
  • Phù Đổng (1)
  • Phùng Hưng (3)
  • Pi Năng Tắc (1)
  • QL 14 – 26 (3)
  • QUẢNG HIỆP (1)
  • Quang Trung (2)
  • Quốc lộ 14 (14)
  • Quốc Lộ 26 (9)
  • Quốc Lộ 27 (7)
  • Săm Brăm (5)
  • TÂN HƯNG (1)
  • TARA (1)
  • Tây Sơn (8)
  • Thái Phiên (2)
  • Thi Sách (2)
  • Thôn 8 (1)
  • Thôn 8 Cư Bua (1)
  • Thủ Khoa Huân (4)
  • Tỉnh lộ 1 (4)
  • Tỉnh lộ 2 (1)
  • Tỉnh lộ 5 (2)
  • Tỉnh lộ 8 (19)
  • Tô Hiệu (2)
  • Tố Hữu (2)
  • Tôn Thất Tùng (3)
  • Tống Duy Tân (1)
  • Trần Bình Trọng (1)
  • Trần Hưng Đạo (1)
  • TRẦN KHẮC CHÂN (1)
  • Trần Khánh Dư (1)
  • TRẦN KHÁT CHÂN (1)
  • Trần Kiên (1)
  • Trần Nhân Tông (6)
  • Trần Nhật Duật (3)
  • Trần Phú (7)
  • Trần Quang Diệu (1)
  • Trần Quý Cáp (16)
  • Trần Văn Phụ (1)
  • TRỊNH VĂN CẤN (1)
  • Trương Công Định (2)
  • Trương Quang Tuân (1)
  • Tuệ Tĩnh (4)
  • Văn Tiến Dũng (2)
  • Vạn Xuân (7)
  • Vành Đai Tránh Tây (7)
  • Vành đai tránh Tây 30/4 (3)
  • Võ Duy Thanh (1)
  • Võ Thị Sáu (2)
  • Võ Trung Thành (1)
  • Võ Văn Kiệt (8)
  • Xã Hòa Xuân (1)
  • Xô Viết Nghệ Tĩnh (2)
  • Xuân Diệu (1)
  • Y Bhin (1)
  • Y Bih Aleo (1)
  • Y Jut (2)
  • Y Khu (1)
  • Y Moan (31)
  • Y Ngông (9)
  • Y Ni Ksor (3)
  • Y Nuê (3)
  • Y Tlam Kbuor (1)
  • Y Út Niê (1)
  • Y Wang (22)