22-12-2020     134 Lượt xem

Tuổi Tỵ hợp hướng nào?

Tuổi Tị hợp hướng nào?

Tuổi Tị hợp hướng nào?

Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ mang tới may mắn, thịnh vượng và sung túc cho gia chủ tới suốt cuộc đời; hướng hợp với vị trí làm việc,… Trong đó xem hướng nhà theo tuổi là một trong những yếu tố để đảm bảo ngôi nhà hợp phong thủy, mang lại cát lợi. Dưới đây là gợi ý hướng tốt xấu cho người tuổi Tỵ.

Xem hướng hợp tuổi chuẩn phong thủy cho gia chủ tuổi Tỵ giúp cho tài lộc vượng, công danh phát. Tuổi Tỵ nên chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc, đặt bàn thờ ở hướng nào để thêm phần vượng phát?

Căn cứ vào Bát quái, chúng ta hoàn toàn có thể chọn được hướng tốt và hướng xấu để hợp phong thủy theo tuổi gia chủ.

Tuổi Tỵ là biểu tượng cho con rắn (Xà – 蛇 ), là con giáp đứng thứ 6 trong bảng xếp hạng 12 con giáp và khi khởi vòng Trường sinh (tính theo tiết khí ) thì tháng Tỵ ứng với cung Suy trong 12 cung của vòng Trường sinh.

Trong lục thập hoa giáp, tuổi Tỵ gồm các tuổi: Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Tân Tỵ 2001 – 1941, Kỷ Tỵ 1989, Quý Tỵ 1953…

Người tuổi Tỵ là người thông minh, sắc sảo, luôn ngẫm nghĩ trong giao tiếp. Họ khá giống người tuổi Thìn ở việc hay có duyên với sự thành công và may mắn về tài chính. 

HƯỚNG TỐT

Sinh Khí: có lợi cho việc thăng quan tiến chức, tấn tài tấn lộc, công danh vượng phát.

Thiên Y: Có lợi cho sức khỏe, tài lộc, giúp gia chủ tránh ốm đau bệnh tật.

Diên Niên: Phúc đức dài lâu, trường thọ, của cải sung túc, gia đình hòa mục.

Phục Vị: Trường thọ, có lộc về đường con cái.

HƯỚNG XẤU

Tuyệt Mệnh: Mang tai họa, tổn hại về sức khỏe, tuổi thọ, dễ bị tiểu nhân hãm hại, tài lộc tiêu tan.

Ngũ Quỷ (Giao Chiến): Điềm báo họa về ốm đau bệnh tật, khẩu thiệt thị phi, hao tài tốn của.

Lục Sát: Họa mất của, kiện tụng, có thương tổn về người, vật nuôi và cây trồng.

Họa Hại: Điềm báo họa mất của, quan tụng, khẩu thiệt thị phi, ốm đau bệnh tật, tài lộc hư hao.

Xưa kia, theo quan niệm dân gian, việc xem hướng nhà hay xem hướng đặt bàn thờ,… đều được lấy theo tuổi của người nam giới – chủ gia đình. Nội dung dưới đây cũng được tính theo tuổi của nam giới để xem hướng tốt theo phong thủy.

Tuổi Quý Tỵ sinh năm 1953, 2013

Người tuổi Quý Tỵ sinh năm 1953, thuộc Tây tứ mệnh, ngũ hành Trường Lưu Thủy, quẻ mệnh Khôn (Thổ).

Hướng tốt:

Hướng Tây: tốt về Thiên Y.
Hướng Tây Nam: tốt về Phục Vị.
Hướng Đông Bắc: tốt về Sinh Khí.
Hướng Tây Bắc: tốt về Diên Niên.

Hướng xấu:

Hướng Đông Nam: xấu về Ngũ Quỷ.
Hướng Nam: xấu về Lục Sát.
Hướng Bắc: xấu về Tuyệt Mệnh.
Hướng Đông: xấu về Họa Hại.

Tuổi Ất Tỵ sinh năm 1965, 2025

Người tuổi Ất Tỵ sinh năm 1965, 2025, thuộc Tây tứ mệnh, ngũ hành Phú Đăng Hỏa, quẻ mệnh Cấn (Thổ).

Hướng tốt:

Hướng Tây Bắc: tốt về Thiên Y.
Hướng Đông Bắc: tốt về Phục Vị.
Hướng Tây Nam: tốt về Sinh Khí.
Hướng Tây: tốt về Diên Niên.

Hướng xấu:

Hướng Bắc: xấu về Ngũ Quỷ.
Hướng Đông: xấu về Lục Sát.
Hướng Đông Nam: xấu về Tuyệt Mệnh.
Hướng Nam: xấu về Họa Hại.

Tuổi Đinh Tỵ sinh năm 1977

Người tuổi Đinh Tỵ sinh năm 1977, thuộc Tây tứ mệnh, ngũ hành Sa Trung Thổ, quẻ mệnh Khôn (Thổ).

Hướng tốt:

Hướng Tây: tốt về Thiên Y.
Hướng Tây Nam: tốt về Phục Vị.
Hướng Đông Bắc: tốt về Sinh Khí.
Hướng Tây Bắc: tốt về Diên Niên.

Hướng xấu:

Hướng Đông Nam: xấu về Ngũ Quỷ.
Hướng Nam: xấu về Lục Sát.
Hướng Bắc: xấu về Tuyệt Mệnh.
Hướng Đông: xấu về Họa Hại.

Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989

Người tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989, thuộc Tây tứ mệnh, ngũ hành Đại Lâm Mộc, quẻ mệnh Khôn (Thổ).

Hướng tốt:

Hướng Tây: tốt về Thiên Y.
Hướng Tây Nam: tốt về Phục Vị.
Hướng Đông Bắc: tốt về Sinh Khí.
Hướng Tây Bắc: tốt về Diên Niên.

Hướng xấu:

Hướng Đông Nam: xấu về Ngũ Quỷ.
Hướng Nam: xấu về Lục Sát.
Hướng Bắc: xấu về Tuyệt Mệnh.
Hướng Đông: xấu về Họa Hại.

Tuổi Tân Tỵ sinh năm 2001

Người tuổi Tân Tỵ sinh năm 2001, thuộc Tây tứ mệnh, ngũ hành Bạch Lạp Kim, quẻ mệnh Cấn (Thổ).

Hướng tốt:

Hướng Tây Bắc: tốt về Thiên Y.
Hướng Đông Bắc: tốt về Phục Vị.
Hướng Tây Nam: tốt về Sinh Khí.
Hướng Tây: tốt về Diên Niên.

Hướng xấu:

Hướng Bắc: xấu về Ngũ Quỷ.
Hướng Đông: xấu về Lục Sát.
Hướng Đông Nam: xấu về Tuyệt Mệnh.
Hướng Nam: xấu về Họa Hại.

T/H.

TIN KHÁC
  • Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY

    Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY

    Ý NGHĨA 8 HƯỚNG BÁT TRẠCH CÓ TRONG PHONG THỦY Mỗi khi suy tính để xây dựng nhà cửa, người ta sẽ thường đi xem phong ...
  • Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không?

    Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không?

    Phong thủy nhà ở năm 2020 cho người tuổi Bính Dần sinh năm 1986 có tốt không? Trước khi đi sâu phân tích phong thủy ...
  • Tuổi Hợi hợp hướng nào?

    Tuổi Hợi hợp hướng nào?

    Tuổi Hợi hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  • Tuổi Tuất hợp hướng nào?

    Tuổi Tuất hợp hướng nào?

    Tuổi Tuất hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  • Tuổi Dậu hợp hướng nào?

    Tuổi Dậu hợp hướng nào?

    Tuổi Dậu hợp hướng nào? Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ ...
  •  NHÀ ĐẤT TUYẾN ĐƯỜNG
  • 10/3 (20)
  • 12A (1)
  • 14A (1)
  • 18A (1)
  • 19/5 (7)
  • 19B (1)
  • 1A (3)
  • 20A (1)
  • 25B (1)
  • 26A (1)
  • 27B (1)
  • 30/4 (6)
  • 3B (1)
  • 6A (1)
  • A (1)
  • A Dừa (2)
  • A Tranh (1)
  • A10 (1)
  • A11 (2)
  • A12 (5)
  • A3 (1)
  • A5 (1)
  • A6 (1)
  • A7 (6)
  • A8 (1)
  • A9 (1)
  • Ama Jhao (6)
  • Ama Khê (7)
  • Ami Đoan (1)
  • An Dương Vương (3)
  • B2 (3)
  • B3 (2)
  • B5 (1)
  • Bà Triệu (1)
  • Bùi Huy Bích (1)
  • Bùi Thị Xuân (1)
  • Buôn Đất – HĐơk (2)
  • BUÔN ĐÔN (3)
  • BUÔN HUÊ (1)
  • Buôn Ju (6)
  • Buôn Komleo (2)
  • Buôn Ky (3)
  • BUÔN MAP – EA PÔK (1)
  • C (1)
  • Cao Bá Quát (2)
  • Cao Thắng (2)
  • Cao Xuân Huy (2)
  • Chu Huy Mân (1)
  • Chu Văn An (2)
  • CMT8 (1)
  • Cống Quỳnh (2)
  • Cư bua (1)
  • Cư Jut (2)
  • CƯ KUIN (2)
  • Cư Suê (5)
  • Dã Tượng (4)
  • Dương Vân Nga (1)
  • Đại Lộ Đông Tây (6)
  • ĐĂK NÔNG (3)
  • ĐAM SAN (1)
  • Đặng Dung (1)
  • Đặng Nguyên Cẩn (1)
  • Đặng Tất (1)
  • Đặng Thái Thân (4)
  • Đặng Trần Côn (1)
  • ĐẶNG VŨ HIỆP (1)
  • Đào Doãn Địch (3)
  • Đào Duy Từ (1)
  • Đào Tấn (1)
  • ĐẤU GIÁ (4)
  • Đấu giá Tân Phong (2)
  • Điện Biên Phủ (2)
  • Đinh Công Tráng (4)
  • Đinh Lễ (1)
  • Đinh Núp (4)
  • Đinh Tiên Hoàng (5)
  • Đỗ Nhuận (4)
  • Đỗ Xuân Hợp (9)
  • Đồng Sỹ Bình (2)
  • Đường C (1)
  • E (2)
  • Ea Bar (3)
  • Ea Chu Cáp (2)
  • Ea Kao (29)
  • Ea Nao (3)
  • Ea Nhái (3)
  • Ea Nuol (1)
  • Ea Pok (1)
  • Ea Tu (4)
  • G (1)
  • Giải Phóng (20)
  • Giáp Hải (2)
  • H (1)
  • Hà Huy Tập (17)
  • Hai Bà Trưng (3)
  • Hải Thượng Lãn Ông (1)
  • Hàn Mặc Tử (2)
  • Hàn Thuyên (1)
  • HIỆP PHÚC (3)
  • Hồ Ea Nhái (3)
  • Hồ Giáo (3)
  • Hồ Tùng Mậu (3)
  • Hồ Xuân Hương (1)
  • HÒA THẮNG (3)
  • Hoàng Anh Gia Lai (4)
  • Hoàng Diệu (5)
  • Hoàng Đình Ái (1)
  • Hoàng Hoa Thám (1)
  • Hoàng Minh Thảo (1)
  • Hoàng Thế Thiện (4)
  • Hoàng Văn Thụ (1)
  • Hoàng Xuân Thành (1)
  • Hùng Vương (13)
  • KHU ĐÔ THỊ ÂN PHÚ (1)
  • Kim Đồng (3)
  • Komleo (10)
  • Kpa Nguyên (5)
  • KRÔNG A (2)
  • Lê Chân (1)
  • Lê Công Kiều (1)
  • Lê Duẩn (9)
  • Lê Hồng Phong (4)
  • Lê Lợi (1)
  • Lê Minh Xuân (1)
  • Lê Quý Đôn (3)
  • Lê Thánh Tông (3)
  • Lê Thị Hồng Gấm (1)
  • Lê Thị Riêng (2)
  • Lê Văn Hưu (1)
  • Lê Văn Nhiễu (2)
  • Lê Vụ (3)
  • Liên Doanh 2 (1)
  • Liên thôn 8 (1)
  • Lộ 1 (3)
  • LỘ 2 (1)
  • LỘ 3 (1)
  • LỘ 4 (1)
  • LỘ 5 (1)
  • Lương Anh Quang (2)
  • Lương Thế Vinh (7)
  • Lý Chính Thắng (1)
  • Lý Thái Tổ (9)
  • Lý Thường Kiệt (1)
  • Lý Tự Trọng (4)
  • MÁ HAI (1)
  • Mạc Đĩnh Chi (3)
  • Mai Hắc Đế (10)
  • Mai Thị Lựu (14)
  • Mai Xuân Thưởng (3)
  • Mậu Thân (4)
  • Nam Quốc Cang (3)
  • Nay Der (1)
  • Nay Thông (2)
  • Ngô Mây (1)
  • Ngô Quyền (6)
  • Ngô Văn Năm (3)
  • Nguyễn An Ninh (2)
  • Nguyễn Bính (1)
  • Nguyễn Chánh (1)
  • Nguyễn Chí Thanh (14)
  • Nguyễn Cơ Thạch (4)
  • Nguyễn Công Trứ (6)
  • Nguyễn Cư Trinh (1)
  • Nguyễn Du (1)
  • Nguyễn Duy Trinh (1)
  • Nguyễn Đình Chiểu (4)
  • NGUYỄN ĐÌNH THI (2)
  • NGUYỄN GIA THIỀU (1)
  • Nguyễn Hiền (1)
  • Nguyên Hồng (1)
  • Nguyễn Hồng Ưng (2)
  • Nguyễn Hữu Thấu (15)
  • Nguyễn Hữu Thọ (2)
  • Nguyễn Khắc Tính (1)
  • Nguyễn Khuyến (5)
  • Nguyễn Lâm (1)
  • Nguyễn Lương Bằng (11)
  • Nguyễn Phúc Chu (6)
  • Nguyễn Sinh Sắc (1)
  • Nguyễn Sơn (2)
  • Nguyễn Tất Thành (4)
  • Nguyễn Thái Bình (11)
  • Nguyễn Thái Học (1)
  • Nguyễn Thị Định (13)
  • Nguyễn Thị Minh Khai (2)
  • Nguyễn Thiếp (1)
  • Nguyễn Thông (1)
  • Nguyễn Thượng Hiền (2)
  • Nguyễn Trác (3)
  • Nguyễn Tri Phương (11)
  • Nguyễn Trường Tộ (2)
  • Nguyễn Tuân (1)
  • Nguyễn Văn Cừ (13)
  • Nguyễn Văn Linh (3)
  • Nguyễn Xuân Nguyên (10)
  • Nơ Trang Gưh (3)
  • Phạm Hồng Thái (1)
  • Phạm Hùng (5)
  • Phạm Ngọc Thạch (1)
  • Phạm Ngũ Lão (28)
  • Phạm Phú Thứ (3)
  • PHẠM VĂN BẠCH (2)
  • Phạm Văn Đồng (10)
  • Phan Bội Châu (16)
  • Phan Chu Trinh (2)
  • Phan Đăng Lưu (1)
  • Phan Đình Phùng (1)
  • Phan Huy Chú (7)
  • Phan Kiệm (1)
  • Phan Phú Tiên (1)
  • PHAN TRỌNG TUỆ (1)
  • Phù Đổng (1)
  • Phùng Hưng (5)
  • Pi Năng Tắc (1)
  • QL 14 – 26 (5)
  • QUẢNG HIỆP (1)
  • Quang Trung (6)
  • Quốc lộ 14 (19)
  • Quốc Lộ 26 (15)
  • Quốc Lộ 27 (12)
  • RƠ CHĂM YƠN (1)
  • Săm Brăm (5)
  • Tản Đà (1)
  • TÂN HƯNG (1)
  • TARA (1)
  • Tây Sơn (10)
  • Thái Phiên (2)
  • Thi Sách (2)
  • THÔN 3 (1)
  • THÔN 6 CƯ BUA (7)
  • Thôn 8 (2)
  • Thôn 8 Cư Bua (1)
  • Thủ Khoa Huân (5)
  • Tỉnh lộ 1 (7)
  • Tỉnh lộ 2 (3)
  • Tỉnh lộ 5 (2)
  • Tỉnh lộ 8 (25)
  • Tô Hiệu (2)
  • Tố Hữu (7)
  • Tôn Thất Tùng (3)
  • Tống Duy Tân (1)
  • Trần Bình Trọng (1)
  • Trần Hưng Đạo (1)
  • TRẦN KHẮC CHÂN (1)
  • Trần Khánh Dư (2)
  • TRẦN KHÁT CHÂN (1)
  • Trần Kiên (2)
  • Trần Nhân Tông (8)
  • Trần Nhật Duật (3)
  • Trần Phú (8)
  • Trần Quang Diệu (1)
  • Trần Quý Cáp (19)
  • Trần Văn Phụ (1)
  • TRỊNH VĂN CẤN (1)
  • Trương Công Định (2)
  • TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ (1)
  • Trương Quang Tuân (1)
  • Tuệ Tĩnh (4)
  • Văn Tiến Dũng (3)
  • Vạn Xuân (11)
  • VÀNH ĐAI 14 – 26 EA TU (2)
  • Vành Đai Tránh Tây (9)
  • Vành đai tránh Tây 30/4 (5)
  • Võ Duy Thanh (1)
  • Võ Thị Sáu (3)
  • Võ Trung Thành (1)
  • Võ Văn Kiệt (9)
  • Xô Viết Nghệ Tĩnh (4)
  • Xuân Diệu (1)
  • Y Bhin (1)
  • Y Bih Aleo (2)
  • Y Jut (1)
  • Y Khu (1)
  • Y Moan (44)
  • Y Ngông (10)
  • Y Ni Ksor (4)
  • Y Nuê (3)
  • Y Tlam Kbuor (1)
  • Y Út Niê (1)
  • Y Wang (31)
  • YANG REH (1)